| UBND TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU | CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |||||||||
| HỘI ĐỒNG THI TUYỂN CÔNG CHỨC CẤP XĂ NĂM 2009 | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |||||||||
| NHU CẦU TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC CẤP XĂ NĂM 2009 | ||||||||||
| (Kèm theo thông báo số 40/TB.HĐTT ngày 17 tháng 09 năm 2009 của Hội đồng thi tuyển công chức cấp xă tỉnh BR-VT năm 2009) | ||||||||||
| Chức danh: Văn hóa - Xă hội, Văn pḥng - Thống kê, Địa chính - Xây dựng, Tài chính - Kế toán, Tư pháp - Hộ tịch | ||||||||||
| STT | Chức danh cần tuyển dụng |
Tên xă, phường, thị trấn |
Nhu cầu tuyển dụng (người) | Yêu cầu về chuyên môn | Yêu cầu về tŕnh độ tin học |
Yêu cầu về tŕnh độ khác | Giới tính | |||
| Tŕnh độ tối thiểu |
Chuyên ngành đào tạo | Nam | Nữ | |||||||
| I | THỊ XĂ BÀ RỊA | |||||||||
| 1 | Văn hoá - Xă hội | Phường Long Toàn | 1 | Trung cấp | Văn hoá | Văn Pḥng | Nam | |||
| 2 | Tư pháp - Hộ tịch | Phường Long Toàn | 1 | Đại học | Luật | Văn Pḥng | Nam | |||
| 3 | Địa chính - Xây dựng | Phường Phước Trung | 1 | Trung cấp | Quản lư Đất đai | Văn Pḥng | Nam | |||
| 4 | Tài chính - Kế toán | Phường Phước Hiệp | 1 | Đại học | Tài chính -Kế toán | Văn Pḥng | Nữ | |||
| 5 | Địa chính - Xây dựng | Phường Phước Hiệp | 1 | Trung cấp | Quản lư Đất đai | Văn Pḥng | Nữ | |||
| 6 | Văn pḥng - Thống kê | Phường Phước Hiệp | 1 | Đại học | Văn
thư - Lưu trữ, Hành chính, Luật và các chuyên ngành
khác phù hợp với lĩnh vực Văn pḥng - Thống
kê. |
Văn Pḥng | Nữ | |||
| 7 | Tư pháp - Hộ tịch | Phường Phước Hiệp | 1 | Trung cấp | Luật | Văn Pḥng | Nữ | |||
| 8 | Tài chính - Kế toán | Phường Phước Nguyên | 1 | Trung cấp | Tài chính -Kế toán | Văn Pḥng | Nam | |||
| 9 | Văn hoá - Xă hội | Phường Phước Nguyên | 1 | Cao Đẳng | Văn hóa nghệ thuật, Quản lư Văn hóa thông tin hoặc Lao động - TB&XH và các chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực Văn hoá - Xă hội. | Văn Pḥng | Nam | |||
| 10 | Địa chính - Xây dựng | Phường Phước Nguyên | 1 | Đại học | Quản lư Đất đai | Văn Pḥng | Nam | |||
| 11 | Địa chính - Xây dựng | Phường Long Hương | 1 | Đại học | Quản lư Đất đai | Văn Pḥng | Nữ | |||
| 12 | Văn pḥng - Thống kê | Phường Long Hương | 1 | Đại học | Văn thư - Lưu trữ, Hành chính, Luật và các chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực Văn pḥng - Thống kê. | Văn Pḥng | Nam | |||
| 13 | Văn pḥng - Thống kê | Phường Kim Dinh | 1 | Đại học | Hành chính | Văn Pḥng | Nữ | |||
| 14 | Văn pḥng - Thống kê | Phường Kim Dinh | 1 | Trung cấp | Luật | Văn Pḥng | Nữ | |||
| 15 | Địa chính - Xây dựng | Phường Long Tâm | 1 | Trung cấp | Quản lư đất đai | Văn Pḥng | Nam | |||
| 16 | Văn hóa - Xă Hội | Phường Long Tâm | 1 | Cao Đẳng | Văn hóa nghệ thuật, Quản lư Văn hóa thông tin hoặc Lao động - TB&XH và các chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực Văn hoá - Xă hội. | Văn Pḥng | Nam | |||
| 17 | Tư pháp - Hộ tịch | Phường Long Tâm | 1 | Đại học | Luật | Văn Pḥng | Nam | |||
| 18 | Tài chính - Kế toán | Phường Long Tâm | 1 | Trung cấp | Tài chính -Kế toán | Văn Pḥng | Nữ | |||
| 19 | Tư pháp - Hộ tịch | Phường Phước Hưng | 1 | Đại học | Luật | Văn Pḥng | Nữ | |||
| 20 | Văn pḥng - Thống kê | Xă Ḥa Long | 1 | Đại học | Hành chính | Văn Pḥng | Nữ | |||
| 21 | Địa chính - Xây dựng | Xă Ḥa Long | 1 | Trung cấp | Quản lư đất đai | Văn Pḥng | Nam | |||
| 22 | Tài chính - Kế toán | Xă Long Phước | 1 | Trung cấp | Tài chính -Kế toán | Văn Pḥng | Nữ | |||
| 23 | Tài chính - Kế toán | Xă Tân Hưng | 1 | Trung cấp | Tài chính -Kế toán | Văn Pḥng | Có Chứng chỉ BD kế toán trưởng | Nam | ||
| II | HUYỆN XUYÊN MỘC | |||||||||
| 24 | Tư pháp - Hộ tịch | Xă Phước Tân | 1 | Trung cấp | Luật | Văn pḥng | Nữ | |||
| 25 | Tư pháp - Hộ tịch | Xă Ḥa B́nh | 1 | Đại học | Luật | Văn pḥng | Nam | |||
| 26 | Địa chính - Xây dựng | Xă Ḥa B́nh | 1 | Trung cấp | Quản lư đất đai | Văn pḥng | Nam | Nữ | ||
| 27 | Tài chính - Kế toán | Xă Ḥa Hưng | 1 | Trung cấp | Kế toán | Văn pḥng | Nữ | |||
| 28 | Tài chính - Kế toán | Xă Ḥa Hưng | 1 | Cao đẳng | Kế toán | Văn pḥng | Nữ | |||
| 29 | Tư pháp - Hộ tịch | Xă Ḥa Hưng | 1 | Trung cấp | Luật | Văn pḥng | Nữ | |||
| 30 | Địa chính - Xây dựng | Xă Ḥa Hưng | 1 | Đại học | Quản lư đất đai | Văn pḥng | Nữ | |||
| 31 | Văn pḥng - Thống kê | Xă Bàu Lâm | 1 | Trung cấp | Hành chính | Văn pḥng | Nữ | |||
| 32 | Văn pḥng - Thống kê | Xă Bàu Lâm | 1 | Trung cấp | Hành chính, Luật | Văn pḥng | Nam | |||
| 33 | Tư pháp - Hộ tịch | Xă Bàu Lâm | 1 | Trung cấp | Luật | Văn pḥng | Nam | |||
| 34 | Tài chính - Kế toán | Xă Bàu Lâm | 1 | Trung cấp | Kế toán | Văn pḥng | Nam | |||
| 35 | Địa chính - Xây dựng | Tân Lâm | 1 | Trung cấp | Địa chính | Văn pḥng | Nam | |||
| 36 | Tài chính - Kế toán | Tân Lâm | 1 | Trung cấp | Kế toán | Văn pḥng | Nữ | |||
| 37 | Văn hóa - Xă hội | Tân Lâm | 1 | Trung cấp | Quản lư văn hóa | Văn pḥng | Nam | |||
| 38 | Văn pḥng - Thống kê | Xă Ḥa Hiệp | 1 | Trung cấp | Hành chính, Văn thư, Luật | Văn pḥng | Nam | |||
| 39 | Địa chính - Xây dựng | Xă Ḥa Hiệp | 1 | Trung cấp | Quản lư đất đai | Văn pḥng | Nam | |||
| 40 | Địa chính - Xây dựng | Xă Ḥa Hiệp | 1 | Trung cấp | Quản lư đất đai, Địa chính, xây dựng | Văn pḥng | Nam | |||
| 41 | Tư pháp - Hộ tịch | Xă Ḥa Hiệp | 1 | Trung cấp | Luật | Văn pḥng | Nam | Nữ | ||
| 42 | Tài chính - Kế toán | Xă Ḥa Hội | 1 | Trung cấp | Kế toán | Văn pḥng | Nữ | |||
| 43 | Văn pḥng - Thống kê | Xă Ḥa Hội | 1 | Trung cấp | Hành chính | Văn pḥng | Nam | |||
| 44 | Tư pháp - Hộ tịch | Xă Ḥa Hội | 1 | Đại học | Luật | Văn pḥng | Nam | |||
| 45 | Địa chính - Xây dựng | Xă Ḥa Hội | 1 | Trung cấp | Địa chính | Văn pḥng | Nam | |||
| 46 | Văn hóa - Xă hội | Xă Bông Trang | 1 | Trung cấp | Văn hóa | Văn pḥng | Nam | |||
| 47 | Tư pháp - Hộ tịch | Xă Bông Trang | 1 | Trung cấp | Luật | Văn pḥng | Nam | |||
| 48 | Tư pháp - Hộ tịch | Xă B́nh Châu | 1 | Trung cấp | Luật | Văn pḥng | Nữ | |||
| 49 | Tư pháp - Hộ tịch | Xă B́nh Châu | 1 | Trung cấp | Luật | Văn pḥng | Nam | |||
| 50 | Địa chính - Xây dựng | Xă B́nh Châu | 1 | Trung cấp | Địa chính | Văn pḥng | Nữ | |||
| 51 | Văn pḥng - Thống kê | Xă B́nh Châu | 1 | Trung cấp | Luật | Văn pḥng | Nữ | |||
| 52 | Văn pḥng - Thống kê | Xă B́nh Châu | 1 | Trung cấp | Luật, Hành chính | Văn pḥng | Nữ | |||
| III | HUYỆN LONG ĐIỀN | |||||||||
| 53 | Văn hóa xă hội | Thị trấn Long Điền | 1 | Trung cấp | Văn hóa - Xă hội | Văn pḥng | Nam | Nữ | ||
| 54 | Địa chính xây dựng | Xă An Ngăi | 1 | Trung cấp | Địa chính hoặc Xây dựng | Văn pḥng | Nam | Nữ | ||
| 55 | Văn pḥng - Thống kê | Xă Tam Phước | 1 | Trung cấp | Luật | Văn pḥng | Nam | |||
| 56 | Văn pḥng - Thống kê | Xă Phước Hưng | 1 | Trung cấp | Luật | Văn pḥng | Nữ | |||
| 57 | Địa chính - Xây dựng | Xă Phước Hưng | 1 | Trung cấp | Quản lư đất đai | Văn pḥng | Nữ | |||
| 58 | Địa chính - Xây dựng | Xă An Nhứt | 1 | Trung cấp | Quản lư đất đai | Văn pḥng | Nam | |||
| 59 | Văn hóa - Xă hội | Xă An Nhứt | 1 | Trung cấp | Văn hóa - Xă hội | Văn pḥng | Nam | |||
| 60 | Tài chính - Kế toán | Thị trấn Long Hải | 1 | Trung cấp | Tài chính kế toán | Văn pḥng | Nữ | |||
| 61 | Tư pháp - Hộ tịch | Thị trấn Long Hải | 1 | Trung cấp | Luật | Văn pḥng | Nữ | |||
| 62 | Văn pḥng - Thống kê | Xă Phước Tỉnh | 1 | Trung cấp | Hành chính | Văn pḥng | Nam | Nữ | ||
| 63 | Tư pháp - Hộ tịch | Xă Phước Tỉnh | 1 | Trung cấp | Luật | Văn pḥng | Nam | |||
| IV | HUYỆN CHÂU ĐỨC | |||||||||
| 64 | Văn pḥng - thống kê | Xă Nghĩa Thành | 1 | Đại học | Hành chính | Văn pḥng | Nam | |||
| 65 | Văn hoá - xă hội | Xă Nghĩa Thành | 1 | Trung cấp | Quản lư Văn hoá | Văn pḥng | Nữ | |||
| 66 | Văn pḥng - thống kê | Xă Suối Nghệ | 1 | Trung cấp | Hành chính hoặc Luật hoặc Văn thư-Lưu trữ | Văn pḥng | Nam | Nữ | ||
| 67 | Địa chính - xây dựng | Xă Suối Nghệ | 1 | Trung cấp | Địa chính | Văn pḥng | Nữ | |||
| 68 | Văn hoá - xă hội | Xă Suối Nghệ | 1 | Trung cấp | Văn hoá hoặc Lao động - TB&XH | Văn pḥng | Nam | Nữ | ||
| 69 | Tài chính - kế toán | Xă B́nh Ba | 1 | Trung cấp | Tài chính - Kế toán | Văn pḥng | Nữ | |||
| 70 | Văn hoá - xă hội | Xă Suối Rao | 1 | Trung cấp | Quản lư Văn hoá hoặc Lao động - TB&XH | Văn pḥng | Nam | Nữ | ||
| 71 | Văn hoá - xă hội | Xă Sơn B́nh | 1 | Trung cấp | Quản lư Văn hoá hoặc Lao động - TB&XH | Văn pḥng | Nam | Nữ | ||
| 72 | Văn pḥng - thống kê | Xă Xuân Sơn | 1 | Trung cấp | Hành chính hoặc Luật hoặc Văn thư-Lưu trữ | Văn pḥng | Nam | Nữ | ||
| 73 | Địa chính - xây dựng | Xă Xuân Sơn | 1 | Đại học | Quản lư đất đai | Văn pḥng | Nam | |||
| 74 | Tư pháp - hộ tịch | Xă Xuân Sơn | 1 | Trung cấp | Luật | Văn pḥng | Nam | |||
| 75 | Địa chính - xây dựng | Xă B́nh Trung | 2 | Trung cấp | Địa chính hoặc Xây dựng | Văn pḥng | Nam | |||
| 76 | Văn pḥng - thống kê | Xă B́nh Giă | 1 | Đại học | Hành chính | Văn pḥng | Nam | |||
| 77 | Văn hoá - xă hội | Xă B́nh Giă | 1 | Trung cấp | Văn hóa nghệ thuật, Quản lư Văn hóa thông tin hoặc Lao động - TB&XH và các chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực Văn hoá - Xă hội. | Văn pḥng | Nam | |||
| 78 | Văn pḥng - thống kê | Thị trấn Ngăi Giao | 1 | Đại học | Hành chính | Văn pḥng | Nam | |||
| 79 | Tài chính - kế toán | Thị trấn Ngăi Giao | 1 | Trung cấp | Tài chính - kế toán | Văn pḥng | Có chứng chỉ bồi dưỡng Kế toán trưởng | Nam | ||
| 80 | Địa chính - xây dựng | Thị trấn Ngăi Giao | 1 | Trung cấp | Quản lư đất đai hoặc Xây dựng | Văn pḥng | Nam | |||
| 81 | Tư pháp - hộ tịch | Thị trấn Ngăi Giao | 1 | Trung cấp | Luật | Văn pḥng | Nam | |||
| 82 | Văn pḥng - thống kê | Xă Bàu Chinh | 1 | Trung cấp | Văn thư-Lưu trữ | Văn pḥng | Nữ | |||
| 83 | Văn hoá - xă hội | Xă Bàu Chinh | 1 | Trung cấp | Quản lư Văn hoá | Văn pḥng | Nam | |||
| 84 | Văn pḥng - thống kê | Xă Kim Long | 1 | Trung cấp | Văn thư - Lưu trữ, Hành chính, Luật và các chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực Văn pḥng - Thống kê. | Văn pḥng | Nữ | |||
| 85 | Tư pháp - hộ tịch | Xă Kim Long | 1 | Đại học | Luật | Văn pḥng | Nam | |||
| 86 | Văn hoá - xă hội | Xă Kim Long | 1 | Trung cấp | Quản lư Văn hoá | Văn pḥng | Nữ | |||
| 87 | Văn pḥng - thống kê | Xă Quảng Thành | 1 | Đại học | Văn thư - Lưu trữ, Hành chính, Luật và các chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực Văn pḥng - Thống kê. | Văn pḥng | Nam | |||
| 88 | Tài chính - kế toán | Xă Quảng Thành | 1 | Trung cấp | Tài chính - kế toán | Văn pḥng | Nữ | |||
| 89 | Văn hoá - xă hội | Xă Quảng Thành | 1 | Trung cấp | Quản lư Văn hoá | Văn pḥng | Nam | |||
| 90 | Văn hoá - xă hội | Xă Quảng Thành | 1 | Đại học | Văn hóa nghệ thuật, Quản lư Văn hóa thông tin hoặc Lao động - TB&XH và các chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực Văn hoá - Xă hội. | Văn pḥng | Nam | |||
| 91 | Địa chính - xây dựng | Xă Xà Bang | 1 | Trung cấp | Quản lư đất đai hoặc Xây dựng | Văn pḥng | Nam | |||
| 92 | Tư pháp - hộ tịch | Xă Láng Lớn | 1 | Đại học | Luật | Văn pḥng | Nữ | |||
| 93 | Văn hoá - xă hội | Xă Láng Lớn | 1 | Trung cấp | Quản lư Văn hoá | Văn pḥng | Nam | |||
| 94 | Tài chính - kế toán | Xă Cù Bị | 1 | Trung cấp | Tài chính - Kế toán | Văn pḥng | Có chứng chỉ bồi dưỡng Kế toán trưởng | Nữ | ||
| 95 | Văn hoá - xă hội | Xă Cù Bị | 1 | Trung cấp | Quản lư Văn hoá | Văn pḥng | Nam | |||
| V | HUYỆN TÂN THÀNH | |||||||||
| 96 | Địa chính – Xây dựng | Thị xă Phú Mỹ | 1 | Trung cấp | Địa chính | Văn pḥng | Nam | |||
| 97 | Văn hoá – Xă hội | Thị xă Phú Mỹ | 1 | Trung cấp | Quản lư văn hoá | Văn pḥng | Nữ | |||
| 98 | Tài chính - Kế toán | Xă Mỹ Xuân | 1 | Cao đẳng | Tài chính – Kế toán | Văn pḥng | Có chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng | Nam | ||
| 99 | Tư pháp -Hộ tịch | Xă Mỹ Xuân | 1 | Đại học | Luật | Văn pḥng | Nam | |||
| 100 | Tài chính -Kế toán | Xă Tân Phước | 1 | Cao đẳng | Tài chính-Kế toán | Văn pḥng | Nữ | |||
| 101 | Văn hoá – Xă hội | Xă Tân Phước | 1 | Trung cấp | Lao động tiền lương-Bảo trợ xă hội | Văn pḥng | Nam | |||
| 102 | Văn hoá – Xă hội | Xă Phước Ḥa | 1 | Trung cấp | Quản lư văn hóa | Văn pḥng | Nam | |||
| 103 | Địa chính – Xây dựng | Xă Tân Ḥa | 1 | Trung cấp | Quản lư đất đai | Văn pḥng | Nam | |||
| 104 | Văn hoá – Xă hội | Xă Tân Ḥa | 1 | Trung cấp | Quản lư văn hóa | Văn pḥng | Nam | |||
| 105 | Tư pháp -Hộ tịch | Xă Tân Hải | 1 | Đại học | Luật | Văn Pḥng | Nữ | |||
| 106 | Văn hoá – Xă hội | Xă Tân Hải | 1 | Trung cấp | Quản lư văn hóa | Văn pḥng | Nữ | |||
| 107 | Địa chính – Xây dựng | Xă Tóc Tiên | 1 | Trung cấp | Địa chính | Văn Pḥng | Nam | |||
| 108 | Địa chính – Xây dựng | Xă Tóc Tiên | 1 | Trung cấp | Quản lư đất đai | Văn pḥng | Nam | |||
| 109 | Địa chính – Xây dựng | Xă Hắc Dịch | 1 | Đại học | Quản lư đất đai | Văn pḥng | Nam | |||
| 110 | Tư pháp -Hộ tịch | Xă Hắc Dịch | 1 | Đại học | Luật | Văn Pḥng | Nam | |||
| VI | HUYỆN ĐẤT ĐỎ | |||||||||
| 111 | Văn pḥng-Thống kê | Xă Long Mỹ | 1 | Trung cấp | Luật | Văn pḥng | Nữ | |||
| 112 | Tài chính - Kế toán | Xă Long Mỹ | 1 | Trung cấp | Kế toán | Văn pḥng | Nữ | |||
| 113 | Địa chính-Xây dựng | Xă Láng Dài | 1 | Trung cấp | Quản lư đất đai | Văn pḥng | Nam | |||
| 114 | Tư pháp - Hộ tịch | Xă Láng Dài | 1 | Đại học | Luật | Văn pḥng | Nam | |||
| 115 | Văn pḥng-Thống kê | Xă Long Tân | 1 | Đại học | Luật | Văn pḥng | Nam | |||
| 116 | Địa chính-Xây dựng | Xă Phước Hội | 1 | Trung cấp | Quản lư đất đai | Văn pḥng | Nữ | |||
| VII | THÀNH PHỐ VŨNG TÀU | |||||||||
| 117 | Tư pháp- Hộ tịch | Phường 1 | 1 | Đại học | Luật | Văn pḥng | Nam | |||
| 118 | Văn hóa- Xă hội | Phường 2 | 1 | Đại học | Văn hóa và các chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực văn hóa- xă hội | Văn pḥng | Nữ | |||
| 119 | Tài chính- Kế toán | Phường 4 | 1 | Trung cấp | Kế toán | Văn pḥng | Có chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng | Nữ | ||
| 120 | Địa chính- Xây dựng | Phường 5 | 1 | Trung cấp | Địa chính | Văn pḥng | Nữ | |||
| 121 | Văn hóa- Xă hội | Phường 11 | 1 | Đại học | Văn hóa và các chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực văn hóa- xă hội | Văn pḥng | Nữ | |||
| 122 | Tư pháp- Hộ tịch | Phường 12 | 1 | Trung cấp | Luật | Văn pḥng | Nữ | |||
| 123 | Văn hóa- Xă hội | Thắng Nhất | 1 | Trung cấp | Lao động- Thương binh- Xă hội | Văn pḥng | Nữ | |||
| 124 | Văn pḥng- Thống kê | Thắng Nhất | 1 | Trung cấp | Luật | Văn pḥng | Nam | |||
| 125 | Văn pḥng- Thống kê | Thắng Nhất | 1 | Cao đẳng | Văn thư- Lưu trữ và các chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực văn pḥng- thống kê | Văn pḥng | Nữ | |||
| 126 | Văn pḥng- Thống kê | Rạch Dừa | 1 | Trung cấp | Luật và các chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực văn pḥng- thống kê | Văn pḥng | Nữ | |||