Số liệu thống kê kinh tế - xã hội Số liệu thống kê kinh tế - xã hội
Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng 9 và 9 tháng đầu năm 2018
04:09 | 01/10/2018 Print   E-mail    

 

 

    

Đơn vị tính: %

 

 

 

Tháng 9 năm 2018 so với
tháng 8 năm 2018

Tháng 9 năm 2018 so với tháng 9 năm 2017

 9 tháng
năm 2018
so với
cùng kỳ
năm 2017

     

Tổng số

100,92

108,85

103,68

 

Tổng số trừ dầu và khí

101,34

110,34

108,46

 

Khai khoáng

100,53

107,30

99,85

  

Trong đó: Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên

100,54

107,49

99,83

 

Công nghiệp chế biến, chế tạo

100,25

113,73

112,59

  

Sản xuất, chế biến thực phẩm

99,89

114,07

113,65

  

Sản xuất đồ uống

100,06

115,18

118,85

  

Dệt

100,02

109,60

109,55

  

Sản xuất trang phục

101,06

116,63

115,41

  

Sản xuất da và các sản phẩm liên quan

100,33

123,28

118,39

  

Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế

95,96

129,13

110,75

  

Sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất

102,08

112,63

108,77

  

Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

100,14

102,75

102,23

  

Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

100,18

113,52

110,99

  

Sản xuất kim loại

100,78

115,61

114,54

  

Sản xuất từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc thiết bị)

99,29

112,23

110,23

  

Sản xuất phương tiện vận tải khác

97,48

103,55

110,05

 

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước

105,13

102,57

100,30

  

Sản xuất, truyền tải và phân phối điện

105,13

102,57

100,30

 

Cung cấp nước sinh hoạt quản lý rác thải, nước thải khai thác, xử lý và cung cấp nước

100,03

100,91

104,14

  

Khai thác, xử lý và cung cấp nước

100,04

100,49

102,50

  

Thoát nước và xử lý nước thải

100,05

95,18

106,65