Số liệu thống kê kinh tế - xã hội Số liệu thống kê kinh tế - xã hội
Chỉ số sản xuất công nghiệp các quý
04:11 | 01/10/2018 Print   E-mail    

 

 

     

Đơn vị tính: %

 

Thực hiện

quý I

năm 2018

so với

cùng kỳ

năm 2017

Thực hiện quý II

năm 2018

so với

cùng kỳ

năm 2017

Ước tính

quý III

năm 2018

so với

cùng kỳ

năm 2017

      

Tổng số

105,58

100,09

101,60

 

Tổng số trừ dầu và khí

106,54

109,85

109,92

 

Khai khoáng

104,70

92,84

94,43

  

Trong đó: Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên

104,83

92,55

94,26

 

Công nghiệp chế biến, chế tạo

109,76

113,63

114,49

  

Sản xuất, chế biến thực phẩm

108,40

116,25

115,78

  

Sản xuất đồ uống

108,31

118,52

127,08

  

Dệt

111,39

109,99

108,68

  

Sản xuất trang phục

115,45

113,86

118,72

  

Sản xuất da và các sản phẩm liên quan

110,46

119,57

123,80

  

Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế

142,48

104,29

110,16

  

Sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất

104,17

108,91

113,38

  

Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

98,21

104,22

103,33

  

Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

111,12

109,48

112,03

  

Sản xuất kim loại

108,69

117,47

116,92

  

Sản xuất từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc thiết bị)

110,44

107,70

112,02

  

Sản xuất phương tiện vận tải khác

115,36

111,16

105,77

 

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước

100,74

102,67

99,56

  

Sản xuất, truyền tải và phân phối điện

100,74

102,67

99,56

 

Cung cấp nước sinh hoạt quản lý rác thải, nước thải khai thác, xử lý và cung cấp nước

107,37

102,90

101,90

  

Khai thác, xử lý và cung cấp nước

103,63

101,42

101,90

  

Thoát nước và xử lý nước thải

117,36

108,97

95,27