Số liệu thống kê kinh tế - xã hội Số liệu thống kê kinh tế - xã hội
Tổng mức bán lẻ hàng hóa tháng 9 và 9 tháng đầu năm 2018
04:18 | 01/10/2018 Print   E-mail    

 

 

 

 

Thực hiện
8 tháng
năm 2018
 (Tỷ đồng)

Ước tính tháng 9
năm 2018
(Tỷ đồng)

Cộng dồn
9 tháng
năm 2018
(Tỷ đồng)

So với cùng kỳ

năm 2017
(%)

  

Tháng 9
năm 2018

9 tháng
năm 2018

       

Tổng số

26.868,7

3.487,1

30.355,8

113,80

111,97

Phân theo loại hình kinh tế

     
 

Nhà nước

1.079,1

136,2

1.215,4

111,65

112,98

 

Ngoài Nhà nước

25.789,6

3.350,8

29.140,4

113,88

111,93

 

Tập thể

-

-

-

 

Cá thể

14.824,7

1.960,9

16.785,6

113,73

109,95

 

Tư nhân

10.964,9

1.389,9

12.354,8

114,10

114,74

 

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

-

-

-

Phân theo nhóm hàng

     
 

Lương thực, thực phẩm

9.342,9

1.273,3

10.616,2

117,62

116,32

 

Hàng may mặc

1.259,0

154,4

1.413,4

111,42

109,77

 

Đồ dùng, dụng cụ, trang thiết bị gia đình

2.444,5

305,8

2.750,3

115,25

117,65

 

Vật phẩm văn hoá, giáo dục

210,4

29,9

240,3

113,05

117,10

 

Gỗ và vật liệu xây dựng

3.207,0

437,6

3.644,7

118,23

112,25

 

Ô tô các loại

792,4

88,1

880,5

103,14

101,72

 

Phương tiện đi lại (trừ ô tô, kể cả phụ tùng)

1.729,8

216,8

1.946,6

111,25

107,52

 

Xăng, dầu các loại

2.890,2

378,3

3.268,5

116,95

113,54

 

Nhiên liệu khác (trừ xăng dầu)

718,4

86,2

804,6

102,21

103,60

 

Đá quý,kim loại quý và sản phẩm

2.458,7

296,2

2.754,9

106,37

106,46

 

Hàng hoá khác

1.384,3

167,0

1.551,3

101,53

101,99

 

Sửa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy và xe có ĐC khác

431,0

53,5

484,4

106,33

103,92