Số liệu thống kê kinh tế - xã hội Số liệu thống kê kinh tế - xã hội
Doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ trợ vận tải tháng 9 và 9 tháng đầu năm 2018
04:25 | 01/10/2018 Print   E-mail    

 

 

 

Thực hiện
8 tháng
năm 2018
(Tỷ đồng)

Ước tính
tháng 9
năm 2018
(Tỷ đồng)

Cộng dồn
9 tháng
năm 2018
(Tỷ đồng)

So với cùng kỳ

năm 2017
(%)

Tháng 9
năm 2018

9 tháng
năm 2018

        

1.

Tổng doanh thu

11.482,4

1.393,9

12.876,3

106,21

110,51

 

Trong đó: Doanh thu dịch vụ cảng (bốc xếp)

2.461,6

303,6

2.765,2

106,76

111,14

 

Phân theo ngành kinh tế

     
  

Vận tải đường bộ

2.908,5

375,2

3.283,7

105,55

105,23

  

Vận tải đường thủy

1.618,4

181,0

1.799,4

96,69

105,34

  

Kho bãi

159,9

20,5

180,4

110,93

110,29

  

Dịch vụ bốc xếp, dịch vụ hỗ trợ vận tải

6.795,6

817,2

7.612,8

108,78

114,30

 

Phân theo loại hình kinh tế

     
  

Nhà nước

2.577,5

280,6

2.858,0

101,28

120,27

  

Ngoài Nhà nước

5.987,3

736,0

6.723,4

105,04

108,63

  

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

2.917,6

377,3

3.295,0

112,75

106,74

2.

Khối lượng hàng hóa thông qua cảng (1000TTQ)

44.768,0

5.842,8

50.610,8

101,54

111,32

 

Trong đó: Khối lượng HH thông qua cảng của các doanh nghiệp cảng hạch toán độc lập trên địa bàn tỉnh BRVT.

39.560,5

5.546,6

45.107,1

114,55

111,26