Số liệu thống kê kinh tế - xã hội Số liệu thống kê kinh tế - xã hội
Vận tải hành khách và hàng hóa tháng 9 và 9 tháng đầu năm 2018
04:30 | 01/10/2018 Print   E-mail    

 

 

 

 

 

Thực hiện
8 tháng
năm
2018

Ước tính tháng 9
năm
2018

Cộng dồn
9 tháng
năm
2018

So với cùng kỳ năm 2017
(%)

   

Tháng 9
năm 2018

9 tháng
 năm 2018

        

1. HÀNH KHÁCH

     
 

Vận chuyển - Nghìn HK

9.183,7

1.130,2

10.313,9

105,73

103,75

  

Đường bộ

8.913,9

1.120,3

10.034,2

105,86

104,06

  

Đường sông

38,2

5,0

43,2

101,53

105,77

  

Đường biển

231,6

4,9

236,5

84,54

91,72

 

Luân chuyển - Triệu HK.Km

548,0

68,4

616,4

106,61

104,72

  

Đường bộ

538,4

67,5

605,9

106,77

104,90

  

Đường sông

1,0

0,1

1,1

102,34

103,87

  

Đường biển

8,6

0,8

9,4

94,47

93,98

        

2. HÀNG HÓA

     
 

Vận chuyển - Nghìn tấn

19.359,9

2.369,2

21.729,1

101,56

105,25

  

Đường bộ

10.919,2

1.437,3

12.356,5

105,88

105,40

  

Đường sông

3.255,0

418,1

3.673,0

106,45

110,81

  

Đường biển

5.185,8

513,8

5.699,6

88,18

101,65

 

Luân chuyển - Triệu tấn.Km

2.690,6

302,6

2.993,1

97,51

104,95

  

Đường bộ

519,4

66,9

586,3

105,54

105,99

  

Đường sông

775,6

96,9

872,5

106,58

110,44

  

Đường biển

1.395,6

138,7

1.534,3

88,96

101,69