Số liệu thống kê kinh tế - xã hội Số liệu thống kê kinh tế - xã hội
Một số chỉ tiêu dân số và lao động năm 2018
10:32 | 10/04/2019 Print   E-mail    

 

 

 

Năm 2017

(Người)

Ước tính
năm 2018 (Người)

Ước tính năm 2018 so với năm 2017 (%)

      

1. Dân số trung bình

1.101.641

1.113.641

101,09

 

Phân theo giới tính

   
  

Nam

551.976

558.491

101,18

  

Nữ

549.665

555.150

101,00

 

Phân theo thành thị, nông thôn

   
  

Thành thị

567.736

572.967

100,92

  

Nông thôn

533.905

540.674

101,27

2. Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên

598.838

599.737

100,15

 

Phân theo giới tính

   
  

Nam

335.614

336.617

100,30

  

Nữ

263.224

263.120

99,96

 

Phân theo thành thị, nông thôn

   
  

Thành thị

295.889

296.720

100,28

  

Nông thôn

302.949

303.017

100,02

3. Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm

584.759

586.122

100,23

  

Công nghiệp

179.770

180.242

100,26

  

Dịch vụ

261.020

262.250

100,47

  

Nông nghiệp

143.969

143.630

99,76