Số liệu thống kê kinh tế - xã hội Số liệu thống kê kinh tế - xã hội
Một số chỉ tiêu xã hội khác tháng 12 và năm 2018
10:38 | 10/04/2019 Print   E-mail    

 

 

 

Đơn vị tính

Tháng 11
năm
2018

Tháng 12 năm
 2018

Năm
2018

Tăng/giảm so với
cùng kỳ năm 2017

   

Tháng 12
năm 2018

Năm
2018

    

 

 

 

 

 

1. Số người được giải quyết việc làm

Người

3.047

3.748

42.824

1.413

3.535

  

Chương trình giảm nghèo

"

520

625

8.481

360

1.964

  

Chương trình 120

"

610

925

9.351

372

675

  

DN tự tuyển

"

1.858

453

17.733

-707

-201

  

Tự tạo việc làm

"

58

1.660

7.084

1.303

987

  

Xuất khẩu lao động

"

1

85

175

85

110

2. Công tác giảm nghèo

      
  

Số hộ

Hộ

492

609

10.232

286

-620

  

Số tiền vay

Triệu đồng

14.035

17.223

324.016

6.504

6.357

3. Tai nạn giao thông

      
 

Số vụ

Vụ

111

51

708

15

-51

  

Đặc biệt nghiêm trọng

"

0

0

2

0

2

  

Rất nghiêm trọng

"

1

3

16

2

2

  

Nghiêm trọng

"

18

14

208

5

-9

  

Ít nghiêm trọng

"

4

5

23

5

9

  

Va chạm

"

88

29

459

3

-55

 

Thiệt hại

      
  

Số người chết

Người

20

20

244

9

-1

  

Số người bị thương

"

110

44

661

0

-194

  

Giá trị thiệt hại

Triệu đồng

378

221

2.862

71

72

4. Cháy, nổ

      
  

Số vụ

Vụ

0

0

4

-1

-4

  

Số người chết

Người

0

0

0

0

0

  

Số người bị thương

"

0

0

4

0

0

  

Giá trị thiệt hại

Triệu đồng

0

0

100.300

0

100.172

5. Vi phạm môi trường

      
  

Số vụ vi phạm

Vụ

2

1

39

0

14

  

Số vụ đã xử phạt

"

2

1

39

0

15

  

Số tiền phạt

Triệu đồng

290

3

8.895

-17

6.745