Số liệu thống kê kinh tế - xã hội Số liệu thống kê kinh tế - xã hội
Sản xuất nông nghiệp đến ngày 15 tháng 3 năm 2019
03:17 | 10/04/2019 Print   E-mail    

 

 

 Thực hiện
cùng kỳ
năm trước

 Thực hiện
kỳ
báo cáo

Kỳ báo cáo
so với cùng kỳ
năm 2018
 (%)

     

 Diện tích gieo cấy lúa (Ha)

7.028,7

7.139,8

101,58

 

       Lúa đông xuân

7.028,7

7.139,8

101,58

 Diện tích gieo trồng các loại cây khác (Ha)

   
 

       Ngô (bắp)

1.272,6

1.297,3

101,94

 

       Khoai lang

35,3

36,4

102,98

 

       Sắn (khoai mì)

30,2

31,2

103,25

 

       Rau các loại

3.381,0

3.434,4

101,58

Sản lượng thu hoạch các loại cây trồng (Tấn)

  
 

 Lúa

5.461,9

5.537,8

101,39

 

 Lúa đông xuân

5.461,9

5.537,8

101,39

 

 Cây trồng khác

   
 

    Ngô 

5.168,0

5.240,9

101,41

 

    Rau các loại

46.769,9

47.625,8

101,83