Số liệu thống kê kinh tế - xã hội Số liệu thống kê kinh tế - xã hội
Chỉ số sản xuất công nghiệp quý I năm 2019
03:21 | 10/04/2019 Print   E-mail    

 

 

    

Đơn vị tính: %

 

 

Tháng 2
năm 2019
so với
tháng 2
năm 2018

Tháng 3
năm 2019
so với
tháng 2
năm 2019

Tháng 3
năm 2019

Quý I
năm 2019

So với cùng kỳ
năm 2018

     

Toàn ngành công nghiệp

99,20

112,01

98,86

98,44

Trong đó: Công nghiệp trừ dầu khí

109,80

108,17

106,83

107,67

Khai khoáng

92,98

114,59

94,79

93,21

Trong đó: Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên

92,83

114,75

94,64

93,05

Công nghiệp chế biến, chế tạo

116,98

110,85

109,81

111,92

 

Sản xuất, chế biến thực phẩm

109,65

114,00

108,01

109,67

 

Sản xuất đồ uống

138,72

106,02

134,63

141,94

 

Dệt

126,44

105,68

114,74

113,94

 

Sản xuất trang phục

114,94

113,55

113,29

116,38

 

Sản xuất da và các sản phẩm liên quan

126,07

105,18

115,23

121,90

 

Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế

66,20

117,01

103,60

86,98

 

Sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất

135,74

107,41

126,93

129,14

 

Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

129,39

102,68

103,57

111,70

 

Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

118,01

110,13

108,27

112,12

 

Sản xuất kim loại

113,37

115,39

107,23

107,39

 

Sản xuất từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc thiết bị)

126,65

106,06

109,10

115,42

 

Sản xuất phương tiện vận tải khác

111,04

102,83

99,78

105,04

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước

97,40

102,57

97,82

99,03

 

Sản xuất, truyền tải và phân phối điện

97,40

102,57

97,82

99,03

Cung cấp nước sinh hoạt quản lý rác thải, nước thải khai thác, xử lý và cung cấp nước

101,61

100,28

100,43

101,21

 

Khai thác, xử lý và cung cấp nước

103,63

99,86

101,74

103,06

 

Thoát nước và xử lý nước thải

100,85

101,07

101,31

100,82

 

Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải; tái chế phế liệu

95,44

101,35

95,66

95,38