Số liệu thống kê kinh tế - xã hội Số liệu thống kê kinh tế - xã hội
Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu
03:23 | 10/04/2019 Print   E-mail    

 

Đơn
vị
tính

 Thực hiện
tháng 2
năm
2019

 Ước tính
tháng 3
năm
2019

 Ước tính
quý I
năm
2019

Tháng 3
năm 2019

Quý I
năm 2019

 

So với cùng kỳ
năm 2018

       

Dầu thô

Nghìn tấn

926

965

2.851

91,52

90,38

Khí tự nhiên dạng khí

Triệu m3

694

815

2.251

97,97

96,09

Tôm đông lạnh

Tấn

687

861

2.648

123,19

132,49

Mực đông lạnh

Tấn

344

408

1.215

99,35

105,04

Dầu đậu nành thô

Tấn

98.526

108.965

310.477

106,29

105,38

Bia dạng lon

Nghìn lít

7.165

7.596

22.953

134,63

141,94

Bộ com - lê, quần áo đồng bộ, áo jacket

Nghìn cái

520

582

1.700

110,14

112,23

Bu tan đã được hóa lỏng (LPG)

Tấn

34.167

39.977

113.484

103,60

86,98

Ure

Tấn

80.265

83.125

246.085

102,46

103,53

Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy,

Tấn

17.890

19.831

57.870

123,08

126,27

Sắt, thép không hợp kim cán phẳng không da công quá mức cán nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng >= 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng.phủ, mạ hoặc tráng.

Tấn

125.227

132.827

389.281

109,70

113,20

Điện sản xuất

Triệu Kwh

2.702

2.773

8.031

97,71

98,88

Điện thương phẩm

Triệu Kwh

321

316

956

106,40

110,14

Nước uống được

Nghìn m3

7.072

7.062

21.202

101,74

103,06