Số liệu thống kê kinh tế - xã hội Số liệu thống kê kinh tế - xã hội
Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và đô la Mỹ quý I năm 2019
03:31 | 10/04/2019 Print   E-mail    

    

Đơn vị tính: %

 

 

 

Chỉ số giá tháng 3 năm 2019 so với:

Chỉ số giá

bình quân quý I năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018

   

Kỳ
 gốc 2014

Tháng 3
năm 2018

Tháng 12
năm 2018

Tháng 2
năm 2019

        

1. Chỉ số giá tiêu dùng

108,51

101,42

100,94

99,63

101,19

Phân theo thành thị, nông thôn

     
 

Thành thị

108,85

101,35

100,91

99,57

101,09

 

Nông thôn

107,86

101,57

100,98

99,75

101,36

Phân theo nhóm hàng

     
 

Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

108,36

103,63

101,82

98,43

103,74

  

Lương thực

104,28

99,89

100,05

98,22

100,92

  

Thực phẩm

111,87

106,01

102,96

99,18

106,05

  

Ăn uống ngoài gia đình

102,61

100,02

100,02

96,90

99,93

 

Đồ uống và thuốc lá

108,81

101,41

101,24

99,39

101,85

 

May mặc, giày dép và mũ nón

105,20

100,42

100,00

100,00

100,42

 

Nhà ở và vật liệu xây dựng

100,07

101,26

101,22

100,50

100,42

 

Thiết bị và đồ dùng gia đình

99,57

100,53

100,25

99,98

100,55

 

Thuốc và dịch vụ y tế

179,25

94,59

100,00

100,00

94,59

 

Giao thông

83,78

98,55

99,51

102,27

96,58

 

Bưu chính viễn thông

96,21

99,98

100,00

100,00

99,98

 

Giáo dục

138,45

100,49

100,00

100,00

100,49

 

Văn hoá, giải trí và du lịch

114,18

104,17

102,47

98,63

104,58

 

Hàng hóa và dịch vụ khác

99,01

101,09

100,02

99,99

101,09

2. Chỉ số giá vàng

102,03

99,93

100,74

99,46

99,82

3. Chỉ số giá đô la Mỹ

109,64

102,01

99,55

100,03

102,29