Số liệu thống kê kinh tế - xã hội Số liệu thống kê kinh tế - xã hội
Xuất, nhập khẩu quý I năm 2019
03:33 | 10/04/2019 Print   E-mail    

 

 

Đơn vị tính: Nghìn USD, %

 

 Thực hiện
tháng 2
năm
2019

 Ước tính
tháng 3
năm
2019

 Ước tính
quý I
năm
2019

Tháng 3
năm 2019

Quý I
năm 2019

So với cùng kỳ
năm 2018

      

Tổng trị giá xuất khẩu trừ dầu

306.695

297.101

937.132

133,19

111,72

Tổng trị giá xuất khẩu

575.992

533.782

1.658.671

102,66

105,40

Trong đó:

     

Hàng thủy sản

20.434

21.164

61.467

70,45

74,66

Dầu thô

269.297

236.681

721.539

79,72

98,18

Chất dẻo (Plastic) nguyên liệu

4.622

4.812

14.056

67,84

112,35

Xơ, sợi dệt các loại

18.734

19.332

57.970

141,89

171,83

Hàng dệt may

15.840

22.010

119.748

188,01

378,49

Sắt thép

80.760

94.276

243.857

81,38

84,41

Tổng trị giá nhập khẩu

545.245

539.148

1.529.349

89,22

103,21

Trong đó:

     

Hàng thủy sản

8.036

8.138

23.593

159,41

191,77

Hóa chất

22.764

23.045

68.473

109,99

84,21

Phân bón

1.012

1.023

3.044

51,41

37,78

Xơ, sợi dệt các loại

8.693

9.662

26.412

51,17

71,92

Phụ liệu dệt, may, da giày

27.556

28.247

81.573

93,52

86,37

Phế liệu sắt thép

13.046

13.459

43.508

29,79

32,45

Sắt thép các loại

200.934

214.625

515.636

168,71

143,62

Máy móc thiết bị, DCPT khác

73.406

74.466

234.557

132,71

195,50