Số liệu thống kê kinh tế - xã hội Số liệu thống kê kinh tế - xã hội
Vận tải kho bãi quý I năm 2019
03:35 | 10/04/2019 Print   E-mail    

     

Đơn vị tính: Tỷ đồng, %

 

 Thực hiện
tháng 2
năm
2019

 Ước tính
tháng 3
năm
2019

 Ước tính
quý I
năm
2019

Tháng 3
năm 2019

Quý I
năm 2019

So với cùng kỳ
năm 2018

       

1.

Doanh thu vận tải kho bãi

1.425,6

1.588,5

4.684,7

110,88

 113,87

 

Vận tải hành khách

154,5

166,7

503,6

101,65

102,32

 

Vận tải đường bộ

153,7

165,8

500,4

101,62

102,25

 

Vận tải đường biển

0,5

0,5

1,8

101,40

138,66

 

Vận tải đường sông

0,4

0,4

1,4

119,13

90,89

 

Vận tải hàng hóa

425,3

469,8

1.414,6

102,09

106,81

 

Vận tải đường bộ

298,1

327,9

978,7

103,39

108,16

 

Vận tải đường biển

8,1

8,2

44,1

36,66

63,67

 

Vận tải đường sông

119,1

133,8

391,8

110,73

111,84

 

Hoạt động hỗ trợ vận tải

830,5

928,5

2.727,7

118,10

120,65

 

Kho bãi

21,1

22,1

65,3

114,57

108,69

 

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ

809,3

906,4

2.662,4

118,19

120,97

 

Trong đó: Dịch vụ cảng

285,8

327,2

989,0

116,41

114,95

 

Bưu chính, chuyển phát

15,3

23,5

38,8

105,74

105,85

2.

Khối lượng hàng hóa thông qua cảng (1000TTQ)

4.285,0

5.895,5

16.160,5

103,14

102,33

 

Trong đó: Khối lượng hàng hóa thông qua cảng của các doanh nghiệp cảng hạch toán độc lập trên địa bàn tỉnh

4.119,2

5.705,7

14.905,6

108,95

104,60