Số liệu thống kê kinh tế - xã hội Số liệu thống kê kinh tế - xã hội
Vận tải hành khách và hàng hóa quý I năm 2019
03:36 | 10/04/2019 Print   E-mail    

 

 Thực hiện
tháng 2
năm
2019

 Ước tính
tháng 3
năm
2019

 Ước tính
quý I
năm
2019

Tháng 3
năm 2019

Quý I
năm 2019

So với cùng kỳ
năm 2018

        

1. Hành khách

     
 

Vận chuyển - Nghìn HK

2.925,4

3.231,6

9.461,5

101,91

102,10

  

Đường bộ

2.913,6

3.219,1

9.417,6

101,91

102,02

  

Đường biển

9,5

9,6

34,7

101,25

141,22

  

Đường sông

2,3

2,9

9,2

105,88

83,98

 

Luân chuyển - Triệu HK.Km

315,7

352,9

1.039,8

101,52

102,06

  

Đường bộ

315,5

352,6

1.038,9

101,52

102,05

  

Đường biển

0,2

0,2

0,6

101,08

144,45

  

Đường sông

0,1

0,1

0,3

119,36

90,57

        

2. Hàng hóa

     
 

 Vận chuyển - Nghìn tấn

2.741,6

2.778,9

8.387,8

104,57

110,25

  

Đường bộ

2.537,0

2.565,0

7.669,6

106,73

112,27

  

Đường biển

47,5

47,6

238,0

39,71

63,76

  

Đường sông

157,1

166,3

480,2

123,62

118,96

 

Luân chuyển - Triệu tấn.Km

222,3

241,7

753,2

96,35

103,19

  

Đường bộ

95,1

101,1

301,8

105,39

110,26

  

Đường biển

13,0

13,1

75,8

34,52

62,81

  

Đường sông

114,2

127,6

375,6

108,88

111,96