Phổ biến chính sách pháp luật Phổ biến chính sách pháp luật
Tỉnh BR-VT: ban hành chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng phát triển sản xuất tại các xã xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2018-2020
05:25 | 25/04/2018 Print   E-mail    

Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND về chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng phát triển sản xuất tại các xã xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2018-2020.

Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ này là hộ gia đình, cá nhân vay vốn để đầu tư phát triển sản xuất, chế biến, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy sản, phát triển ngành nghề nông thôn. Người vay vốn phải có hộ khẩu thường trú hoặc sổ tạm trú dài hạn (KT3) tại 45 xã thực hiện chương trình xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu và thực hiện vay vốn tại các chi nhánh ngân hàng đóng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu gồm: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển, Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương, Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương, Ngân hành Chính sách xã hội.

Theo Nghị quyết, Tỉnh sẽ hỗ trợ 50% lãi suất của các ngân hàng thương mại cho các khách hàng vay vốn tại các xã thực hiện chương trình xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu vay vốn để đầu tư phát triển sản xuất, chế biến, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy sản, phát triển ngành nghề nông thôn. Người vay vốn chỉ được hỗ trợ lãi suất vốn vay một lần thuộc chính sách này, mức vốn vay được hỗ trợ lãi suất không quá 200 triệu đồng. Thời gian thực hiện chính sách hỗ trợ lãi suất được áp dụng từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành (ngày 07/4/2018) đến hết ngày 31/12/2020.

* Danh mục đối tượng, thời gian tối đa thực hiện hỗ trợ lãi suất thuộc chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng phục vụ phát triển sản xuất tại các xã xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu giai đoạn 2018-2020:  

STT

Đối tượng được vay hỗ trợ lãi suất

Thời gian hỗ trợ lãi suất

A

Đối tượng cây con

 

I

Lĩnh vực trồng trọt

 

1

Trồng cây công nghiệp dài ngày (tiêu, điều, cà phê, cao su, ca cao...)

Tối đa 24 tháng

2

Trồng cây công nghiệp ngắn ngày (mía, lạc đậu tương...)

Tối đa 12 tháng

3

Trồng cây lương thực (lúa, bắp, sắn...)

Tối đa 12 tháng

4

Trồng các loại rau màu

Tối đa 12 tháng

5

Trồng cây hoa kiểng (Hoa lan, hoa nền, kiểng lá...)

Tối đa 24 tháng

6

Trồng cây ăn trái. (Bưởi da xanh, Thanh long ruột đỏ, Nhãn xuồng cơm vàng, xoài, chôm chôm, quýt, mãng cầu, sầu riêng...)

Tối đa 24 tháng

7

Trồng cỏ phục vụ chăn nuôi

Tối đa 12 tháng

II

Lĩnh vực chăn nuôi

 

1

Chăn nuôi heo

 

 

- Chăn nuôi heo thịt

Tối đa 12 tháng

 

- Chăn nuôi heo nái

Tối đa 24 tháng

2

Chăn nuôi trâu, bò

Tối đa 24 tháng

3

Chăn nuôi bò sữa

Tối đa 24 tháng

4

Chăn nuôi gia cầm (gà, ngan, vịt...)

Tối đa 12 tháng

5

Chăn nuôi khác (cá sấu, trăn, rắn, kỳ nhông, thỏ, dê, lươn...)

Tối đa 12 tháng

III

Lĩnh vực Thủy sản

 

1

Nuôi thủy sản (nước lợ, nước mặn, nước ngọt, nhuyễn thể...)

Tối đa 12 tháng

2

Nuôi thủy đặc sản (cua, lươn, ếch, ba ba, cá chình, cá dứa...)

Tối đa 12 tháng

3

Nuôi Cá cảnh

Tối đa 12 tháng

IV

Lĩnh vực lâm nghiệp

 

1

Ươm giống cây lâm nghiệp

Tối đa 12 tháng

B

Các hạng mục đầu tư

 

I

Đầu tư xây dựng cơ bản

 

1

Trồng trọt: Cải tạo đồng ruộng, nhà kính, nhà lưới

Tối đa 24 tháng

2

Chăn nuôi: xây mới cải tạo chuồng trại, xây hầm biogas

Tối đa 24 tháng

3

Thủy sản: Đào ao, cải tạo ao

Tối đa 24 tháng

4

Bảo quản và chế biến nông sản: Nhà sơ chế, kho bảo quản

Tối đa 24 tháng

5

Xe tải, xe chuyên dùng

Tối đa 24 tháng

6

Thủy lợi, điện phục vụ trồng trọt, thủy sản, diêm nghiệp

Tối đa 24 tháng

II

Mua máy móc phục vụ nông nghiệp

 

1

Các loại máy móc thiết bị phục vụ sản xuất, thu hoạch, sơ chế, chế biến, bảo quản sản phẩm nông lâm ngư diêm nghiệp và ngành nghề nông thôn:

Tối đa 24 tháng

2

Trồng trọt: máy làm đất, hệ thống tưới, máy bón phân, máy phun thuốc, máy thu hoạch, máy gieo cấy.

Tối đa 24 tháng

3

Chăn nuôi: hệ thống cho ăn, vắt sữa, bảo quản sữa, xử lý chất thải, làm mát, máy xay, máy ép, máy nghiền, máy trộn thức ăn, máy bơm điện

Tối đa 24 tháng

4

Thủy sản: hệ thống cho ăn tự động, máy sục khí, hệ thống xử lý nước, hệ thống cung cấp oxy

Tối đa 24 tháng

5

Bảo quản, sơ chế, chế biến sản phẩm nông nghiệp: dây chuyền sơ chế, hệ thống làm lạnh, làm mát, bao đóng gói

Tối đa 24 tháng

6

Các loại máy móc thiết bị cơ khí phục vụ cho ngành nghề nông thôn

Tối đa 24 tháng

C

Sản xuất nông nghiệp theo tiêu chuẩn

 

 

Sản xuất nông nghiệp theo tiêu chuẩn được cấp có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận: Trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản.

Tối đa 24 tháng

D

Ngành nghề nông thôn

 

 

Phát triển các ngành nghề sử dụng các sản phẩm, phụ phẩm từ nông nghiệp, nông thôn: làm muối, đan lát, nuôi và chế biến da cá sấu, làm bánh tráng, bún, trồng nấm, sinh vật cảnh, làm chậu phục vụ sản xuất hoa cây kiểng, sơn mài, hoa giả...

Tối đa 12 tháng

 

Cổng TTĐT tỉnh BR-VT