|
DANH MỤC ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ VŨNG TÀU
DANH MỤC ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ VŨNG TÀU
(Kèm theo Quyết định số 71/2011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2011 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
A. NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Stt |
Tên đường |
Đoạn đường |
Loại đường |
Hệ số |
Đơn giá đất ở vị trí 1 (sau khi đă có hệ số) |
|
Từ |
Đến |
|
1 |
Ba Cu |
Trọn đường |
|
1 |
1.33 |
20,800 |
|
2 |
Bà Huyện Thanh Quan |
Trọn đường |
|
3 |
|
5,616 |
|
3 |
Bà Triệu |
Lê Lợi |
Yên Bái |
3 |
|
5,616 |
|
Yên Bái |
Ba Cu |
4 |
|
3,413 |
|
Lê Lợi |
Lê Ngọc Hân |
4 |
|
3,413 |
|
4 |
Bắc Sơn (phường 11) |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
5 |
Bạch Đằng |
Trọn đường |
|
2 |
|
9,360 |
|
6 |
Bến Đ̣ (phường 9) |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
7 |
Bến Nôm (phường Rạch Dừa) |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
8 |
B́nh Giă |
Lê Hồng Phong |
Hẻm 442 B́nh Giă |
2 |
|
9,360 |
|
Hẻm 442 B́nh Giă |
Đường 30/4 |
3 |
|
5,616 |
|
9 |
Cao Bá Quát (phường Rạch Dừa) |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
10 |
Cao Thắng |
Trọn đường |
|
2 |
|
9,360 |
|
11 |
Chi Lăng (phường 12) |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
12 |
Chu Mạnh Trinh |
Trọn đường |
|
3 |
|
5,616 |
|
13 |
Cô Bắc |
Trọn đường |
|
3 |
|
5,616 |
|
14 |
Cô Giang |
Lê Lợi, Lê Ngọc Hân |
Triệu Việt Vương |
3 |
|
5,616 |
|
15 |
Dă Tượng (phường Thắng Tam) |
Trọn đường |
|
3 |
|
5,616 |
|
16 |
Dương Vân Nga (phường Rạch Dừa) |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
17 |
Đào Duy Từ (phường Thắng Tam) |
Trọn đường |
|
3 |
|
5,616 |
|
18 |
Đinh Tiên Hoàng |
Trọn đường |
|
2 |
|
9,360 |
|
19 |
Đồ Chiểu |
Lư Thường Kiệt |
Lê Lai |
1 |
1.33 |
20,800 |
|
Lê Lai |
Hẻm 114 |
3 |
|
5,616 |
|
20 |
Đô Lương (phường 11, phường 12) |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
21 |
Đoạn cuối Quốc lộ 51B |
Lê Hồng Phong |
Nguyễn An Ninh |
1 |
|
15,600 |
|
22 |
Đoàn Thị Điểm |
Trọn đường |
|
3 |
|
5,616 |
|
23 |
Đội Cấn (phường 8) |
Trọn đường |
|
2 |
|
9,360 |
|
24 |
Đống Đa (phường Thắng Nhất, phường 10) |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
25 |
Đồng Khởi |
Trọn đường |
|
2 |
|
9,360 |
|
26 |
Đường 3/2 |
Ṿng xoay Liệt sỹ |
Nguyễn An Ninh |
1 |
|
15,600 |
|
Nguyễn An Ninh |
Phước Thắng |
3 |
|
5,616 |
|
27 |
Đường 30/4 |
Ngă 4 Giếng nước |
Ẹo Ông Từ |
2 |
|
9,360 |
|
Ẹo Ông Từ |
CS Trung Tín (cầu Cây Khế cũ) |
3 |
|
5,616 |
|
CS Trung Tín (cầu Cây Khế cũ) |
Hoa Lư |
4 |
|
3,413 |
|
Hoa Lư |
Cầu Cỏ May |
3 |
|
5,616 |
|
28 |
Đường bờ kè Rạch Bến Đ́nh |
Dự án nhà ở đại An |
Hết phần đất giao Công ty phát triển Nhà |
3 |
|
5,616 |
|
29 |
Đường D4 (phường 10) |
Đường N1 |
hết đường nhựa |
3 |
|
5,616 |
|
30 |
Đường D5 (phường 10) |
Đường 3/2 |
hết đường nhựa |
3 |
|
5,616 |
|
31 |
Đường lên biệt thự đồi sứ |
Trần Phú |
Nhà số 12/6A |
2 |
|
9,360 |
|
Trần Phú |
Nhánh đường lên Biệt thự Đồi Sứ |
3 |
|
5,616 |
|
32 |
Đường từ biệt thự 14,15 song song với đường Vơ Thị Sáu đi ra khu biệt thự Công ty Phát triển Nhà xây dựng |
2 |
|
9,360 |
|
33 |
Đường vành đai khu tái định cư Bến Đ́nh (phường 6) |
Lê Văn Lộc |
bờ kè Sông Bến Đ́nh |
4 |
|
3,413 |
|
34 |
Đường vào Xí nghiệp Quyết Tiến |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
35 |
Đường ven biển Hải Đăng |
Đường 3/2 |
Cầu Cửa Lấp |
3 |
|
5,616 |
|
36 |
Hạ Long |
Trọn đường |
|
1 |
|
15,600 |
|
37 |
Hải Đăng |
Hạ Long |
Số 5 (Nhà nghỉ Long An cũ) |
3 |
|
5,616 |
|
Số 5 (Nhà nghỉ Long An cũ) |
Đèn Hải Đăng |
4 |
|
3,413 |
|
Ngă 3 |
Tượng Chúa |
4 |
|
3,413 |
|
Hẻm Hải Đăng |
|
4 |
|
3,413 |
|
38 |
Hải Thượng Lăn Ông (phường Rạch Dừa) |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
39 |
Hai tuyến đường nối từ đường B́nh Giă vào khu chợ Rạch Dừa (phường Rạch Dừa) |
B́nh Giă |
Khu chợ Rạch Dừa |
3 |
|
5,616 |
|
40 |
Hàn Mặc Tử (phường 7) |
Trọn đường |
|
3 |
|
5,616 |
|
41 |
Hàn Thuyên (phường Rạch Dừa) |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
42 |
Hẻm số 1 Nguyễn An Ninh |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
43 |
Hẻm số 110 Phạm Hồng Thái |
Phạm Hồng Thái |
Ngô Đức Kế |
2 |
|
9,360 |
|
44 |
Hẻm 135 Lê Quang Định (phường Thắng Nhất) |
Gồm các đoạn đường nội bộ khu đất PTSC của Công ty Dịch vụ Dầu khí |
4 |
|
3,413 |
|
45 |
Hẻm 02, 04, 36, 50 Nguyễn Lương Bằng (phường 9) |
|
|
3 |
|
5,616 |
|
46 |
Hẻm 30 Lương Thế Vinh (phường 9) |
|
|
3 |
|
5,616 |
|
47 |
Hẻm 40 - Phan Đăng Lưu |
Trọn đường |
|
3 |
|
5,616 |
|
48 |
Hẻm 43, 61 đường Phạm Ngọc Thạch (phường 9) |
|
|
3 |
|
5,616 |
|
49 |
Hẻm 492 - đường 30/4 (phường Rạch Dừa) |
Nối từ đường 30/4 |
Khu chợ Rạch Dừa |
3 |
|
5,616 |
|
50 |
Hẻm 524 - đường 30/4 (phường Rạch Dừa) |
Nối từ đường 30/4 |
Khu chợ Rạch Dừa |
3 |
|
5,616 |
|
51 |
Hẻm 58 Nguyễn Gia Thiều |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
52 |
Hẻm 825 và 875 B́nh Giă (phường 10) |
đường vào khu tái định cư 4,1 ha |
4 |
|
3,413 |
|
53 |
Hồ Quư Ly |
Trọn đường |
|
3 |
|
5,616 |
|
54 |
Hồ Tri Tân (phường Rạch Dừa) |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
55 |
Hồ Xuân Hương |
Trọn đường |
|
3 |
|
5,616 |
|
56 |
Hoa Lư (phường 12) |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
57 |
Hoàng Diệu |
Trọn đường |
|
1 |
|
15,600 |
|
58 |
Hoàng Hoa Thám (phường 2, phường 3, phường Thắng Tam) |
Thùy Vân |
Vơ Thị Sáu |
1 |
1.33 |
20,800 |
|
Đoạn c̣n lại |
|
1 |
|
15,600 |
|
59 |
Hoàng Văn Thụ (phường 7) |
Trọn đường |
|
2 |
|
9,360 |
|
60 |
Hoàng Việt, phường 6 (Phước Lâm Tự cũ) |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
61 |
Hùng Vương |
Trọn đường |
|
2 |
|
9,360 |
|
62 |
Huyền Trân Công Chúa |
Trọn đường |
|
2 |
|
9,360 |
|
63 |
Huỳnh Khương An |
Trọn đường |
|
3 |
|
5,616 |
|
64 |
Huỳnh Khương Ninh |
Trọn đường |
|
3 |
|
5,616 |
|
65 |
Kha Vạn Cân (phường 7) |
Trọn đường |
|
3 |
|
5,616 |
|
66 |
Kim Đồng (phường Rạch Dừa) |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
67 |
Kư Con |
Trọn đường |
|
3 |
|
5,616 |
|
68 |
Kỳ Đồng |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
69 |
La Văn Cầu |
Trọn đường |
|
2 |
|
9,360 |
|
70 |
Lạc Long Quân |
Vơ Thị Sáu |
Hết phần đất giao Công ty Phát triển Nhà |
3 |
|
5,616 |
|
71 |
Lê Hoàn (phường Rạch Dừa) |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
72 |
Lê Hồng Phong |
Lê Lợi |
Thuỳ Vân |
1 |
|
15,600 |
|
73 |
Lê Lai |
Lê Quư Đôn |
Thống Nhất |
2 |
|
9,360 |
|
Thống Nhất |
Trương Công Định |
3 |
|
5,616 |
|
74 |
Lê Lợi |
Trọn đường |
|
1 |
|
15,600 |
|
75 |
Lê Ngọc Hân |
Trần Phú |
Thủ Khoa Huân |
1 |
|
15,600 |
|
Thủ Khoa Huân |
Bà Triệu |
3 |
|
5,616 |
|
76 |
Lê Phụng Hiểu |
Trọn đường |
|
3 |
|
5,616 |
|
77 |
Lê Quang Định |
Đường 30/4 |
B́nh Giă |
3 |
|
5,616 |
|
78 |
Lê Quư Đôn |
Quang Trung |
Ngă 5 Lê Quư Đôn - Lê Lợi - Thủ Khoa Huân |
1 |
|
15,600 |
|
Đoạn c̣n lại |
2 |
|
9,360 |
|
79 |
Lê Thánh Tông |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
80 |
Lê Thị Riêng |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
81 |
Lê Văn Lộc |
Đường 30/4 |
Lê Thị Riêng |
3 |
|
5,616 |
|
Lê Thị Riêng |
Bờ kè rạch Bến Đ́nh |
4 |
|
3,413 |
|
82 |
Lê Văn Tám |
Trọn đường |
|
2 |
|
9,360 |
|
83 |
Lương Thế Vinh |
Trọn đường |
|
3 |
|
5,616 |
|
84 |
Lương Văn Can |
Trọn đường |
|
3 |
|
5,616 |
|
85 |
Lưu Chí Hiếu (phường 9, phường 10, phường Rạch Dừa, phường Thắng Nhất) |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
86 |
Lưu Hữu Phước (phường Rạch Dừa, phường Thắng Nhất) |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
87 |
Lư Thái Tổ (phường Rạch Dừa) |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
88 |
Lư Thường Kiệt |
Nguyễn Trường Tộ |
Phạm Ngũ Lăo |
2 |
|
9,360 |
|
Phạm Ngũ Lăo |
Lê Quư Đôn |
1 |
1.33 |
20,800 |
|
Lê Quư Đôn |
Bà Triệu |
2 |
|
9,360 |
|
89 |
Lư Tự Trọng |
Lê Lợi |
Lê Lai |
1 |
|
15,600 |
|
Lê Lai |
Hẻm 45, 146 Lư Tự Trọng |
2 |
|
9,360 |
|
Đoạn c̣n lại |
|
3 |
|
5,616 |
|
90 |
Mạc Đỉnh Chi |
Trọn đường |
|
3 |
|
5,616 |
|
91 |
Mai Thúc Loan (phường Rạch Dừa) |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
92 |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Trọn đường |
|
1 |
|
15,600 |
|
93 |
Ngô Đức Kế |
Nguyễn An Ninh |
Cao Thắng |
2 |
|
9,360 |
|
Cao Thắng |
Pasteur |
3 |
|
5,616 |
|
Đoạn c̣n lại |
|
4 |
|
3,413 |
|
94 |
Ngô Quyền (phường Thắng Nhất, phường Rạch Dừa) |
Nguyễn Hữu Cảnh |
Nơ Trang Long |
3 |
|
5,616 |
|
95 |
Ngô Văn Huyền |
Trọn đường |
|
2 |
|
9,360 |
|
96 |
Ngư Phủ |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
97 |
Nguyễn An Ninh |
Trọn đường |
|
1 |
|
15,600 |
|
98 |
Nguyễn Bảo (Tự do cũ) |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
99 |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Trọn đường |
|
2 |
|
9,360 |
|
100 |
Nguyễn Bửu (phường Thắng Tam) |
Trọn đường |
|
3 |
|
5,616 |
|
101 |
Nguyễn Chí Thanh |
Trọn đường |
|
2 |
|
9,360 |
|
102 |
Nguyễn Công Trứ |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
103 |
Nguyễn Cư Trinh |
Trọn đường |
|
3 |
|
5,616 |
|
104 |
Nguyễn Du |
Quang Trung |
Trần Hưng Đạo |
1 |
|
15,600 |
|
Trần Hưng Đạo |
Trương Công Định |
2 |
|
9,360 |
|
105 |
Nguyễn Gia Thiều (phường 12) |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
106 |
Nguyễn Hiền |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
107 |
Nguyễn Hới (phường 8) |
Trọn đường |
|
3 |
|
5,616 |
|
108 |
Nguyễn Hữu Cảnh |
Đường 30/4 |
Trường Tiểu học Chí Linh |
3 |
|
5,616 |
|
Đoạn c̣n lại |
|
4 |
|
3,413 |
|
109 |
Nguyễn Hữu Cầu |
Trọn đường |
|
2 |
|
9,360 |
|
110 |
Nguyễn Kim |
Trọn đường |
|
3 |
|
5,616 |
|
111 |
Nguyễn Lương Bằng |
Trọn đường |
|
2 |
|
9,360 |
|
112 |
Nguyễn Thái B́nh |
Trọn đường |
|
3 |
|
5,616 |
|
113 |
Nguyễn Thái Học (phường 7) |
Trọn đường |
|
1 |
|
15,600 |
|
114 |
Nguyễn Thiện Thuật |
Lê Quang Định |
Nguyễn Hữu Cảnh |
3 |
|
5,616 |
|
Đoạn c̣n lại |
|
4 |
|
3,413 |
|
115 |
Nguyễn Trăi |
Trọn đường |
|
1 |
|
15,600 |
|
116 |
Nguyễn Tri Phương |
Ngô Đức Kế |
Nhà số 40 và số 31 |
1 |
|
15,600 |
|
Nhà số 40 và số 31 |
Trương Công Định |
3 |
|
5,616 |
|
117 |
Nguyễn Trung Trực |
Trọn đường |
|
3 |
|
5,616 |
|
118 |
Nguyễn Trường Tộ |
Trọn đường |
|
2 |
|
9,360 |
|
119 |
Nguyễn Văn Cừ |
Trọn đường |
|
2 |
|
9,360 |
|
120 |
Nguyễn Văn Trỗi |
Trọn đường |
|
1 |
1.33 |
20,800 |
|
121 |
Nơ Trang Long (phường Rạch Dừa) |
Trọn đường |
|
3 |
|
5,616 |
|
122 |
Ông Ích Khiêm |
Nối từ dự án nhà ở Đại An |
Hết phần đất giao cho Công ty Phát triển Nhà |
3 |
|
5,616 |
|
123 |
Pasteur |
Trọn đường |
|
2 |
|
9,360 |
|
124 |
Phạm Cự Lạng (phường Rạch Dừa) |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
125 |
Phạm Hồng Thái |
Trọn đường |
|
2 |
|
9,360 |
|
126 |
Phạm Ngọc Thạch |
Trọn đường |
|
2 |
|
9,360 |
|
127 |
Phạm Ngũ Lăo |
Trọn đường |
|
3 |
|
5,616 |
|
128 |
Phạm Thế Hiển |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Xô Viết Nghệ Tĩnh |
3 |
|
5,616 |
|
Đoạn c̣n lại |
|
4 |
|
3,413 |
|
129 |
Phạm Văn Dinh |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
130 |
Phạm Văn Nghị (phường Thắng Nhất) |
Đoạn vuông góc với đường Lê Quang Định |
Nguyễn Thiện Thuật |
3 |
|
5,616 |
|
131 |
Phan Bội Châu |
Trọn đường |
|
2 |
|
9,360 |
|
132 |
Phan Chu Trinh |
Thùy Vân |
Vơ Thị Sáu |
1 |
|
15,600 |
|
Ngă 3 Vơ Thị Sáu |
Đinh Tiên Hoàng |
2 |
|
9,360 |
|
133 |
Phan Đăng Lưu |
Trọn đường |
|
2 |
|
9,360 |
|
134 |
Phan Đ́nh Phùng |
Trọn đường |
|
1 |
|
15,600 |
|
135 |
Phan Kế Bính |
Trọn đường |
|
3 |
|
5,616 |
|
136 |
Phan Văn Trị |
Trọn đường |
|
2 |
|
9,360 |
|
137 |
Phó Đức Chính |
Trọn đường |
|
2 |
|
9,360 |
|
138 |
Phùng Khắc Khoan |
Trọn đường |
|
2 |
|
9,360 |
|
139 |
Phước Thắng (phường 12) |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
140 |
Quang Trung |
Trọn đường |
|
1 |
|
15,600 |
|
141 |
Sương Nguyệt Ánh |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
142 |
Tản Đà (Hai Bà Trưng cũ) (phường Rạch Dừa) |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
143 |
Tăng Bạt Hổ |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
144 |
Thắng Nh́ |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
145 |
Thi Sách |
Trọn đường |
|
1 |
|
15,600 |
|
146 |
Thống Nhất |
Quang Trung |
Lê Lai |
1 |
|
15,600 |
|
Lê Lai |
Trương Công Định |
2 |
|
9,360 |
|
147 |
Thủ Khoa Huân |
Trọn đường |
|
1 |
|
15,600 |
|
148 |
Thùy Vân (phường 2, phường 8, phường Thắng Tam) |
Trọn đường |
|
1 |
1.33 |
20,800 |
|
149 |
Tiền Cảng (Hẻm Quân Cảng cũ) |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
150 |
Tô Hiến Thành |
Trọn đường |
|
3 |
|
5,616 |
|
151 |
Tôn Đản (phường Rạch Dừa) |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
152 |
Tôn Thất Thuyết |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
153 |
Tôn Thất Tùng |
Trọn đường |
|
2 |
|
9,360 |
|
154 |
Tống Duy Tân (phường 9) |
Lương Thế Vinh |
Nguyễn Trung Trực |
4 |
|
3,413 |
|
155 |
Trần Anh Tông |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
156 |
Trần B́nh Trọng |
Trọn đường |
|
3 |
|
5,616 |
|
157 |
Trần Cao Vân |
Trọn đường |
|
3 |
|
5,616 |
|
158 |
Trần Đồng |
Trọn đường |
|
2 |
|
9,360 |
|
159 |
Trần Hưng Đạo |
Trọn đường |
|
1 |
1.33 |
20,800 |
|
160 |
Trần Nguyên Đán |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
161 |
Trần Nguyên Hăn |
Trọn đường |
|
2 |
|
9,360 |
|
162 |
Trần Phú (phường 1, phường 5) |
Quang Trung |
Nhà số 46 Trần Phú |
1 |
|
15,600 |
|
Đoạn c̣n lại |
|
2 |
|
9,360 |
|
163 |
Trần Quốc Toản |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
164 |
Trần Quư Cáp |
Trọn đường |
|
2 |
|
9,360 |
|
165 |
Trần Xuân Độ |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
166 |
Triệu Việt Vương |
Trọn đường |
|
3 |
|
5,616 |
|
167 |
Trịnh Hoài Đức (phường 7) |
Trọn đường |
|
2 |
|
9,360 |
|
168 |
Trưng Nhị |
Trọn đường |
|
1 |
1.33 |
20,800 |
|
169 |
Trưng Trắc |
Trọn đường |
|
1 |
1.33 |
20,800 |
|
170 |
Trương Công Định |
Ngă 3 Hạ Long Quang Trung |
Lê Lai |
2 |
|
9,360 |
|
Lê Lai |
Ngă 5 |
1 |
|
15,600 |
|
Ngă 5 |
Nguyễn An Ninh |
1 |
|
15,600 |
|
Đoạn c̣n lại |
|
3 |
|
5,616 |
|
171 |
Trương Hán Siêu (phường 10) |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
172 |
Trương Ngọc (phường Thắng Tam) |
Trọn đường |
|
3 |
|
5,616 |
|
173 |
Trương Văn Bang (phường 7) |
Trọn đường |
|
1 |
|
15,600 |
|
174 |
Trương Vĩnh Kư |
Trọn đường |
|
1 |
|
15,600 |
|
175 |
Tú Xương |
Trọn đường |
|
3 |
|
5,616 |
|
176 |
Tuệ Tĩnh (phường 10) |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
177 |
Tuyến đường nối vuông góc từ đường 30/4, có cùng độ rộng với hẻm 524 (phường Rạch Dừa) |
Nằm giữa hẻm 524 và đường B́nh Giă |
Khu chợ Rạch Dừa |
3 |
|
5,616 |
|
178 |
Văn Cao (phường 2) |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
179 |
Vi Ba |
Lê Lợi |
Ngă 3 Vi Ba |
3 |
|
5,616 |
|
Ngă 3 Vi Ba |
Hẻm 105 Lê Lợi |
3 |
|
5,616 |
|
Đoạn c̣n lại |
|
4 |
|
3,413 |
|
180 |
Vơ Đ́nh Thành (phường Thắng Tam) |
Trọn đường |
|
3 |
|
5,616 |
|
181 |
Vơ Thị Sáu |
Trọn đường |
|
2 |
|
9,360 |
|
182 |
Vơ Văn Tần |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
183 |
Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Trọn đường |
|
2 |
|
9,360 |
|
184 |
Yên Bái |
Trọn đường |
|
3 |
|
5,616 |
|
185 |
Yên Đổ |
Trọn đường |
|
4 |
|
3,413 |
|
186 |
Yersin |
Trọn đường |
|
2 |
|
9,360 |
|
187 |
Các tuyến đường 51B thuộc địa bàn các phường 10, phường 11, phường 12 |
Ṿng xoay đường 3/2 thuộc phường 12 |
Bình Giã P10 |
3 |
0.75 |
4,212 |
|
188 |
Các tuyến đường tại khu nhà ở cao cấp Á Châu phường 2 |
Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng từ 5 - 7m |
4 |
|
3,413 |
|
Đường trục chính có lòng đường trải nhựa rộng 8m nối từ đường Hoàng Hoa Thám tới Phan Chu Trinh |
3 |
1.25 |
7,020 |
|
Tuyến đường vuông góc với tuyến trục chính nối từ đường Hoàng Hoa Thám tới Phan Chu Trinh có lòng đường trải nhựa lớn hơn 7,5 m |
3 |
|
5,616 |
|
189 |
Các tuyến đường thuộc khu nhà ở đồi 2 Công ty cổ phần Phát triển Nhà, phường 10 |
Đường số 6, 10, 11 theo qui hoạch |
3 |
|
5,616 |
|
Đường số 3, 4, 5 theo qui hoạch |
4 |
|
3,413 |
|
190 |
Các tuyến đường thuộc khu nhà ở Phước Cơ phường 12 |
21 lô đất có diện tích 2.600m2 |
3 |
|
5,616 |
|
23 lô đất có diện tích 2.762,5m2 |
4 |
|
3,413 |
|
191 |
Các tuyến đường thuộc khu Tái định cư 4,1 ha phường 10 |
Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng từ 5-7m |
4 |
|
3,413 |
|
Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa lớn hơn 7m |
4 |
|
3,413 |
|
192 |
Các tuyến đường thuộc khu vực dân cư phường 9 |
3 con đường vuông góc với đường Lương Thế Vinh (từ Lương Thế Vinh đến đường rải nhựa sát tường rào sân bay phường 9) là hẻm 17, 25, 59 Lương Thế Vinh |
3 |
|
5,616 |
|
Con đường song song với đường Lương thế Vinh và sát với tường rào sân bay (Vuông góc với đường Nguyễn Lương Bằng và Nguyễn Văn Cừ) |
3 |
|
5,616 |
|
193 |
Những tuyến đường khu tái định cư Trần B́nh Trọng |
Đường trải nhựa rộng 7m |
3 |
|
5,616 |
|
Đường trải nhựa rộng 5m |
4 |
|
3,413 |
|
194 |
Những tuyến đường chưa có tên trong khu trung tâm thương mại phường 7 |
Ngô Đức Kế |
Nguyễn Thái Học |
2 |
|
9,360 |
|
Nguyễn Thái Học |
Trương Văn Bang |
2 |
|
9,360 |
|
195 |
Những tuyến đường nội bộ thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đ́nh, dự án khu nhà ở SaoMai, Tecapro, Decoimex, Đại An |
Đường trải nhựa rộng 7m |
3 |
|
5,616 |
|
Đường trải nhựa rộng 5m |
4 |
|
3,413 |
|
196 |
Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng 5 m trở lên thuộc khu tái định cư 199 lô phường 10 |
4 |
|
3,413 |
|
197 |
Những tuyến đường nội bộ thuộc khu biệt thự Phương Nam |
4 |
|
3,413 |
|
|
|
|
|
|
|
|
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG NỐI VUÔNG GÓC ĐƯỜNG 30/4 KHU BẾN Đ̀NH
|
Stt |
Tên đường |
Đoạn đường |
Loại đường |
Hệ số |
Đơn giá đất ở vị trí 1 (sau khi đă có hệ số) |
|
Từ |
Đến |
|
1 |
Đường nối từ đường 30/4 đến hết đường bờ kè Rạch Bến Đ́nh: |
Đoạn đă trải nhưạ rộng 7m nằm trong dự án nhà ở của Công ty Tecapro |
3 |
|
5,616 |
|
Đoạn trải nhựa nối từ đường 30/4 đến đường Trần Cao Vân (phía trước Ủy ban nhân dân phường 9) |
3 |
|
5,616 |
|
2 |
Đường nối từ đường 30/4 đến hết đường bờ kè Rạch Bến Đ́nh (đi qua phần đất của dự án nhà ở Đại An ) |
3 |
|
5,616 |
|
3 |
Đường nối từ đường 30/4 đến hết đường bờ kè Rạch Bến Đ́nh (bên cạnh Công ty Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh) |
3 |
|
5,616 |
|
|
|
|
|
|
|
|
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU 240 LÊ LỢI, PHƯỜNG 7, THÀNH PHỐ VŨNG TÀU
|
Stt |
Tên đường |
Đoạn đường |
Loại đường |
Hệ số |
Đơn giá đất ở vị trí 1 (sau khi đă có hệ số) |
|
Từ |
Đến |
|
1 |
Trần Huy Liệu |
Trọn đường |
|
3 |
|
5,616 |
|
2 |
Trần Khánh Dư |
Trọn đường |
|
3 |
|
5,616 |
|
3 |
Trần Khắc Chung |
Trọn đường |
|
3 |
|
5,616 |
|
4 |
Hẻm số 01, 04 Trần Khắc Chung |
|
|
4 |
|
3,413 |
|
5 |
Hẻm số 03, 05 Trần Khắc Chung |
|
|
4 |
|
3,413 |
|
6 |
Con đường h́nh chữ U (Phần kéo dài của đường Trần Khánh Dư có 2 nhánh nối vuông góc với đường Trần Huy Liệu) |
3 |
|
5,616 |
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC TRUNG TÂM CHÍ LINH, PHƯỜNG 10, PHƯỜNG NGUYỄN AN NINH, THÀNH PHỐ VŨNG TÀU
|
Stt |
Tên đường |
Đoạn đường |
Loại đường |
Hệ số |
Đơn giá đất ở vị trí 1 (sau khi đă có hệ số) |
|
Từ |
Đến |
|
1 |
Các tuyến đường thuộc khu E2, E4 Trung tâm Chí Linh theo bản đồ điều chỉnh qui hoạch phân lô số CHL/QH-03/C |
Những tuyến đường có ḷng đường trải nhựa rộng 10,5m |
3 |
|
5,616 |
|
Những tuyến đường có ḷng đường trải nhựa rộng 5-7m |
4 |
|
3,413 |
|
2 |
Các tuyến đường trong khu Trung tâm Chí Linh theo bản đồ điều chỉnh qui hoạch phân lô số CHL/QH-03/C |
|
|
|
|
- Nguyễn Hữu Cảnh |
đường 3/2 |
hết phần đường thi công hoàn chỉnh (khu A8) |
3 |
1.25 |
7,020 |
|
- Đoạn từ giữa khu A4 đến hết ranh đất dự án về hướng đường 30/4 |
4 |
|
3,413 |
|
- Các đoạn đường nội bộ bao gồm các lô đất: A3, A4, A7, A8, A9, B11, B12, B13, B13A, B13B, C4, C5, D1, D2, D6, E1, E3, H1 |
4 |
|
3,413 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU VỰC NÔNG THÔN
|
Stt |
Tên đường |
Đoạn đường |
Khu vực |
Hệ số |
Đơn giá đất ở vị trí 1 (sau khi đă có hệ số) |
|
Từ |
Đến |
|
1 |
Bến Điệp |
|
|
1 |
0.64 |
960 |
|
2 |
Cồn Bần |
|
|
1 |
0.64 |
960 |
|
3 |
Đông Hồ Mang Cá |
|
|
1 |
0.64 |
960 |
|
4 |
Đường thôn 2 Bến Đá |
|
|
1 |
0.64 |
960 |
|
5 |
Đường thôn 4 |
|
|
1 |
0.64 |
960 |
|
6 |
Đường thôn 5 |
|
|
1 |
0.64 |
960 |
|
7 |
Đường thôn 6 |
|
|
1 |
0.64 |
960 |
|
8 |
Đường thôn 7 |
|
|
1 |
0.64 |
960 |
|
9 |
Hẻm số 3 thôn 5 |
|
|
1 |
0.64 |
960 |
|
10 |
Láng Cát – Long Sơn |
|
|
1 |
0.8 |
1,200 |
|
11 |
Liên thôn 1- Rạch Lùa |
|
|
1 |
0.64 |
960 |
|
12 |
Liên thôn 4-6 |
|
|
1 |
0.64 |
960 |
|
13 |
Liên thôn 5-8 |
|
|
1 |
0.64 |
960 |
|
14 |
Liên thôn Bến Điệp |
|
|
1 |
0.64 |
960 |
|
15 |
Ông Hưng |
|
|
1 |
0.64 |
960 |
|
16 |
Số 2 thôn 5 |
|
|
1 |
0.64 |
960 |
|
17 |
Số 2 thôn 6 |
|
|
1 |
0.64 |
960 |
|
18 |
Tây Hồ Mang Cá |
|
|
1 |
0.64 |
960 |
|
19 |
Trục chính |
|
|
1 |
0.8 |
1,200 |
|
20 |
Ba đường hẻm thuộc khu dân cư thôn 4 |
|
|
1 |
0.64 |
960 |
|
21 |
Khu vực G̣ Găng |
|
|
3 |
|
252 |
Ghi chú: đơn giá đất ở vị trí 1 có áp dụng hệ số th́ tiếp tục áp dụng hệ số đối với các vị trí c̣n lại.
|
|