Ngày 18/5/2012

Trang chủ | Cấu trúc | Hỏi đáp | Thư điện tử | Liên hệ

 T́m kiếm

   
 Giá các loại đất trên địa bàn tỉnh BR-VT(Ban hành kèm theo Quyết định số 71/2011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu) > Bảng giá đất ở phân theo các tuyến đường

DANH MỤC ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ VŨNG TÀU

DANH MỤC ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ VŨNG TÀU

(Kèm theo Quyết định số 71/2011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2011 của

Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

 

A. NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ

ĐVT: 1.000 đồng/m2

 

Stt

Tên đường

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá đất ở vị trí 1 (sau khi đă có hệ số)

Từ

Đến

1

Ba Cu

Trọn đường

 

1

1.33

20,800

2

Bà Huyện Thanh Quan

Trọn đường

 

3

 

5,616

3

Bà Triệu

Lê Lợi

Yên Bái

3

 

5,616

Yên Bái

Ba Cu

4

 

3,413

Lê Lợi

Lê Ngọc Hân

4

 

3,413

4

Bắc Sơn (phường 11)

Trọn đường

 

4

 

3,413

5

Bạch Đằng

Trọn đường

 

2

 

9,360

6

Bến Đ̣ (phường 9)

Trọn đường

 

4

 

3,413

7

Bến Nôm (phường Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

3,413

8

B́nh Giă

Lê Hồng Phong

Hẻm 442 B́nh Giă

2

 

9,360

Hẻm 442 B́nh Giă

Đường 30/4

3

 

5,616

9

Cao Bá Quát (phường Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

3,413

10

Cao Thắng

Trọn đường

 

2

 

9,360

11

Chi Lăng (phường 12)

Trọn đường

 

4

 

3,413

12

Chu Mạnh Trinh

Trọn đường

 

3

 

5,616

13

Cô Bắc

Trọn đường

 

3

 

5,616

14

Cô Giang

Lê Lợi, Lê Ngọc Hân

Triệu Việt Vương

3

 

5,616

15

Dă Tượng (phường Thắng Tam)

Trọn đường

 

3

 

5,616

16

Dương Vân Nga (phường Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

3,413

17

Đào Duy Từ (phường Thắng Tam)

Trọn đường

 

3

 

5,616

18

Đinh Tiên Hoàng

Trọn đường

 

2

 

9,360

19

Đồ Chiểu

Lư Thường Kiệt

Lê Lai

1

1.33

20,800

Lê Lai 

Hẻm 114 

3

 

5,616

20

Đô Lương (phường 11, phường 12)

Trọn đường

 

4

 

3,413

21

Đoạn cuối Quốc lộ 51B

Lê Hồng Phong

Nguyễn An Ninh

1

 

15,600

22

Đoàn Thị Điểm

Trọn đường

 

3

 

5,616

23

Đội Cấn (phường 8)

Trọn đường

 

2

 

9,360

24

Đống Đa (phường Thắng Nhất, phường 10)

Trọn đường

 

4

 

3,413

25

Đồng Khởi

Trọn đường

 

2

 

9,360

26

Đường 3/2

Ṿng xoay Liệt sỹ

Nguyễn An Ninh

1

 

15,600

Nguyễn An Ninh

Phước Thắng

3

 

5,616

27

Đường 30/4

Ngă 4 Giếng nước

Ẹo Ông Từ 

2

 

9,360

Ẹo Ông Từ

CS Trung Tín (cầu Cây Khế cũ)

3

 

5,616

CS Trung Tín (cầu Cây Khế cũ)

Hoa Lư

4

 

3,413

Hoa Lư

Cầu Cỏ May

3

 

5,616

28

Đường bờ kè Rạch Bến Đ́nh

Dự án nhà ở đại An

Hết phần đất giao Công ty phát triển Nhà

3

 

5,616

29

Đường D4 (phường 10)

Đường N1

hết đường nhựa

3

 

5,616

30

Đường D5 (phường 10)

Đường 3/2

hết đường nhựa

3

 

5,616

31

Đường lên biệt thự đồi sứ

Trần Phú

Nhà số 12/6A

2

 

9,360

Trần Phú

Nhánh đường lên Biệt thự Đồi Sứ

3

 

5,616

32

Đường từ biệt thự 14,15 song song với đường Vơ Thị Sáu đi ra khu biệt thự Công ty Phát triển Nhà xây dựng

2

 

9,360

33

Đường vành đai khu tái định cư Bến Đ́nh (phường 6)

Lê Văn Lộc

bờ kè Sông Bến Đ́nh

4

 

3,413

34

Đường vào Xí nghiệp Quyết Tiến

Trọn đường

 

4

 

3,413

35

Đường ven biển Hải Đăng

Đường 3/2

Cầu Cửa Lấp

3

 

5,616

36

Hạ Long

Trọn đường

 

1

 

15,600

37

Hải Đăng

Hạ Long

Số 5 (Nhà nghỉ Long An cũ)

3

 

5,616

Số 5 (Nhà nghỉ Long An cũ)

Đèn Hải Đăng

4

 

3,413

Ngă 3

Tượng Chúa

4

 

3,413

Hẻm Hải Đăng

 

4

 

3,413

38

Hải Thượng Lăn Ông  (phường Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

3,413

39

Hai tuyến đường nối từ đường B́nh Giă vào khu chợ Rạch Dừa  (phường Rạch Dừa)

B́nh Giă

Khu chợ Rạch Dừa

3

 

5,616

40

Hàn Mặc Tử (phường 7)

Trọn đường

 

3

 

5,616

41

Hàn Thuyên  (phường Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

3,413

42

Hẻm số 1 Nguyễn An Ninh

Trọn đường

 

4

 

3,413

43

Hẻm số 110 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Ngô Đức Kế

2

 

9,360

44

Hẻm 135 Lê Quang Định (phường Thắng Nhất)

Gồm các đoạn đường nội bộ khu đất PTSC của Công ty Dịch vụ Dầu khí

4

 

3,413

45

Hẻm  02, 04, 36, 50 Nguyễn Lương Bằng (phường 9)

 

 

3

 

5,616

46

Hẻm 30 Lương Thế Vinh (phường 9)

 

 

3

 

5,616

47

Hẻm 40 - Phan Đăng Lưu

Trọn đường

 

3

 

5,616

48

Hẻm  43, 61 đường Phạm Ngọc Thạch (phường 9)

 

 

3

 

5,616

49

Hẻm 492 - đường 30/4  (phường Rạch Dừa)

Nối từ đường 30/4

Khu chợ Rạch Dừa

3

 

5,616

50

Hẻm 524 - đường 30/4  (phường Rạch Dừa)

Nối từ đường 30/4

Khu chợ Rạch Dừa

3

 

5,616

51

Hẻm 58 Nguyễn Gia Thiều

Trọn đường

 

4

 

3,413

52

Hẻm 825 và 875 B́nh Giă (phường 10)        

đường vào khu tái định cư 4,1 ha

4

 

3,413

53

Hồ Quư Ly

Trọn đường

 

3

 

5,616

54

Hồ Tri Tân  (phường Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

3,413

55

Hồ Xuân Hương

Trọn đường

 

3

 

5,616

56

Hoa Lư (phường 12)

Trọn đường

 

4

 

3,413

57

Hoàng Diệu

Trọn đường

 

1

 

15,600

58

Hoàng Hoa Thám (phường 2, phường 3, phường Thắng Tam)

Thùy Vân

Vơ Thị Sáu 

1

1.33

20,800

Đoạn c̣n lại

 

1

 

15,600

59

Hoàng Văn Thụ (phường 7)

Trọn đường

 

2

 

9,360

60

Hoàng Việt, phường 6 (Phước Lâm Tự cũ)

Trọn đường

 

4

 

3,413

61

Hùng Vương

Trọn đường

 

2

 

9,360

62

Huyền Trân Công Chúa

Trọn đường

 

2

 

9,360

63

Huỳnh Khương An

Trọn đường

 

3

 

5,616

64

Huỳnh Khương Ninh

Trọn đường

 

3

 

5,616

65

Kha Vạn Cân (phường 7)

Trọn đường

 

3

 

5,616

66

Kim Đồng  (phường Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

3,413

67

Kư Con

Trọn đường

 

3

 

5,616

68

Kỳ Đồng

Trọn đường

 

4

 

3,413

69

La Văn Cầu

Trọn đường

 

2

 

9,360

70

Lạc Long Quân

Vơ Thị Sáu 

Hết phần đất giao Công ty Phát triển Nhà

3

 

5,616

71

Lê Hoàn  (phường Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

3,413

72

Lê Hồng Phong

Lê Lợi

Thuỳ Vân

1

 

15,600

73

Lê Lai

Lê Quư Đôn

Thống Nhất

2

 

9,360

Thống Nhất

Trương Công Định

3

 

5,616

74

Lê Lợi

Trọn đường

 

1

 

15,600

75

Lê Ngọc Hân

Trần Phú

Thủ Khoa Huân

1

 

15,600

Thủ Khoa Huân

Bà Triệu

3

 

5,616

76

Lê Phụng Hiểu

Trọn đường

 

3

 

5,616

77

Lê Quang Định

Đường 30/4

B́nh Giă

3

 

5,616

78

Lê Quư Đôn

Quang Trung

Ngă 5 Lê Quư Đôn - Lê Lợi - Thủ Khoa Huân

1

 

15,600

Đoạn c̣n lại

2

 

9,360

79

Lê Thánh Tông

Trọn đường

 

4

 

3,413

80

Lê Thị Riêng

Trọn đường

 

4

 

3,413

81

Lê Văn Lộc

Đường 30/4

Lê Thị Riêng

3

 

5,616

Lê Thị Riêng

Bờ kè rạch Bến Đ́nh

4

 

3,413

82

Lê Văn Tám

Trọn đường

 

2

 

9,360

83

Lương Thế Vinh

Trọn đường

 

3

 

5,616

84

Lương Văn Can

Trọn đường

 

3

 

5,616

85

Lưu Chí Hiếu (phường 9, phường 10, phường Rạch Dừa, phường Thắng Nhất)

Trọn đường

 

4

 

3,413

86

Lưu Hữu Phước (phường Rạch Dừa, phường Thắng Nhất)

Trọn đường

 

4

 

3,413

87

Lư Thái Tổ  (phường Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

3,413

88

Lư Thường Kiệt

Nguyễn Trường Tộ

Phạm Ngũ Lăo

2

 

9,360

Phạm Ngũ Lăo

Lê Quư Đôn

1

1.33

20,800

Lê Quư Đôn

Bà Triệu

2

 

9,360

89

Lư Tự Trọng

Lê Lợi

Lê Lai

1

 

15,600

Lê Lai

Hẻm 45, 146 Lư Tự Trọng

2

 

9,360

Đoạn c̣n lại

 

3

 

5,616

90

Mạc Đỉnh Chi

Trọn đường

 

3

 

5,616

91

Mai Thúc Loan  (phường Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

3,413

92

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Trọn đường

 

1

 

15,600

93

Ngô Đức Kế

Nguyễn An Ninh

Cao Thắng

2

 

9,360

Cao Thắng

Pasteur

3

 

5,616

Đoạn c̣n lại

 

4

 

3,413

94

Ngô Quyền (phường  Thắng Nhất, phường Rạch Dừa)

Nguyễn Hữu Cảnh

Nơ Trang Long

3

 

5,616

95

Ngô Văn Huyền

Trọn đường

 

2

 

9,360

96

Ngư Phủ

Trọn đường

 

4

 

3,413

97

Nguyễn An Ninh

Trọn đường

 

1

 

15,600

98

Nguyễn Bảo (Tự do cũ)

Trọn đường

 

4

 

3,413

99

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Trọn đường

 

2

 

9,360

100

Nguyễn Bửu (phường Thắng Tam)

Trọn đường

 

3

 

5,616

101

Nguyễn Chí Thanh

Trọn đường

 

2

 

9,360

102

Nguyễn Công Trứ

Trọn đường

 

4

 

3,413

103

Nguyễn Cư Trinh

Trọn đường

 

3

 

5,616

104

Nguyễn Du

Quang Trung 

Trần Hưng Đạo

1

 

15,600

Trần Hưng Đạo

Trương Công Định

2

 

9,360

105

Nguyễn Gia Thiều (phường 12)

Trọn đường

 

4

 

3,413

106

Nguyễn Hiền

Trọn đường

 

4

 

3,413

107

Nguyễn Hới (phường 8)

Trọn đường

 

3

 

5,616

108

Nguyễn Hữu Cảnh

Đường 30/4

Trường Tiểu học Chí Linh

3

 

5,616

Đoạn c̣n lại 

 

4

 

3,413

109

Nguyễn Hữu Cầu

Trọn đường

 

2

 

9,360

110

Nguyễn Kim

Trọn đường

 

3

 

5,616

111

Nguyễn Lương Bằng

Trọn đường

 

2

 

9,360

112

Nguyễn Thái B́nh

Trọn đường

 

3

 

5,616

113

Nguyễn Thái Học (phường 7)

Trọn đường

 

1

 

15,600

114

Nguyễn Thiện Thuật

Lê Quang Định

Nguyễn Hữu Cảnh

3

 

5,616

Đoạn c̣n lại

 

4

 

3,413

115

Nguyễn Trăi

Trọn đường

 

1

 

15,600

116

Nguyễn Tri Phương

Ngô Đức Kế

Nhà số 40 và số 31

1

 

15,600

Nhà số 40 và số 31

Trương Công Định

3

 

5,616

117

Nguyễn Trung Trực

Trọn đường

 

3

 

5,616

118

Nguyễn Trường Tộ

Trọn đường

 

2

 

9,360

119

Nguyễn Văn Cừ

Trọn đường

 

2

 

9,360

120

Nguyễn Văn Trỗi

Trọn đường

 

1

1.33

20,800

121

Nơ Trang Long (phường Rạch Dừa)

Trọn đường

 

3

 

5,616

122

Ông Ích Khiêm

Nối từ dự án nhà ở Đại An

Hết phần đất giao cho Công ty Phát triển Nhà

3

 

5,616

123

Pasteur

Trọn đường

 

2

 

9,360

124

Phạm Cự Lạng (phường Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

3,413

125

Phạm Hồng Thái

Trọn đường

 

2

 

9,360

126

Phạm Ngọc Thạch

Trọn đường

 

2

 

9,360

127

Phạm Ngũ Lăo

Trọn đường

 

3

 

5,616

128

Phạm Thế Hiển

Nam Kỳ Khởi Nghĩa 

Xô Viết Nghệ Tĩnh 

3

 

5,616

Đoạn c̣n lại 

 

4

 

3,413

129

Phạm Văn Dinh

Trọn đường

 

4

 

3,413

130

Phạm Văn Nghị (phường Thắng Nhất)

Đoạn vuông góc với đường Lê Quang Định

Nguyễn Thiện Thuật

3

 

5,616

131

Phan Bội Châu

Trọn đường

 

2

 

9,360

132

Phan Chu Trinh

Thùy Vân

Vơ Thị Sáu 

1

 

15,600

Ngă 3 Vơ Thị Sáu

Đinh Tiên Hoàng

2

 

9,360

133

Phan Đăng Lưu

Trọn đường

 

2

 

9,360

134

Phan Đ́nh Phùng

Trọn đường

 

1

 

15,600

135

Phan Kế Bính

Trọn đường

 

3

 

5,616

136

Phan Văn Trị

Trọn đường

 

2

 

9,360

137

Phó Đức Chính

Trọn đường

 

2

 

9,360

138

Phùng Khắc Khoan

Trọn đường

 

2

 

9,360

139

Phước Thắng (phường 12)

Trọn đường

 

4

 

3,413

140

Quang Trung

Trọn đường

 

1

 

15,600

141

Sương Nguyệt Ánh

Trọn đường

 

4

 

3,413

142

Tản Đà (Hai Bà Trưng cũ) (phường Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

3,413

143

Tăng Bạt Hổ

Trọn đường

 

4

 

3,413

144

Thắng Nh́

Trọn đường

 

4

 

3,413

145

Thi Sách

Trọn đường

 

1

 

15,600

146

Thống Nhất

Quang Trung

Lê Lai

1

 

15,600

Lê Lai

Trương Công Định 

2

 

9,360

147

Thủ Khoa Huân

Trọn đường

 

1

 

15,600

148

Thùy Vân (phường 2, phường 8, phường Thắng Tam)

Trọn đường

 

1

1.33

20,800

149

Tiền Cảng (Hẻm Quân Cảng cũ)

Trọn đường

 

4

 

3,413

150

Tô Hiến Thành

Trọn đường

 

3

 

5,616

151

Tôn Đản (phường Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

3,413

152

Tôn Thất Thuyết

Trọn đường

 

4

 

3,413

153

Tôn Thất Tùng

Trọn đường

 

2

 

9,360

154

Tống Duy Tân (phường 9)

Lương Thế Vinh

Nguyễn Trung Trực

4

 

3,413

155

Trần Anh Tông

Trọn đường

 

4

 

3,413

156

Trần B́nh Trọng

Trọn đường

 

3

 

5,616

157

Trần Cao Vân

Trọn đường

 

3

 

5,616

158

Trần Đồng

Trọn đường

 

2

 

9,360

159

Trần Hưng Đạo

Trọn đường

 

1

1.33

20,800

160

Trần Nguyên Đán

Trọn đường

 

4

 

3,413

161

Trần Nguyên Hăn

Trọn đường

 

2

 

9,360

162

Trần Phú (phường 1, phường 5)

Quang Trung

Nhà số 46 Trần Phú

1

 

15,600

Đoạn c̣n lại

 

2

 

9,360

163

Trần Quốc Toản

Trọn đường

 

4

 

3,413

164

Trần Quư Cáp

Trọn đường

 

2

 

9,360

165

Trần Xuân Độ

Trọn đường

 

4

 

3,413

166

Triệu Việt Vương

Trọn đường

 

3

 

5,616

167

Trịnh Hoài Đức (phường 7)

Trọn đường

 

2

 

9,360

168

Trưng Nhị

Trọn đường

 

1

1.33

20,800

169

Trưng Trắc

Trọn đường

 

1

1.33

20,800

170

Trương Công Định

Ngă 3 Hạ Long Quang Trung

Lê Lai

2

 

9,360

Lê Lai

Ngă 5

1

 

15,600

Ngă 5

Nguyễn An Ninh 

1

 

15,600

Đoạn c̣n lại

 

3

 

5,616

171

Trương Hán Siêu (phường 10)

Trọn đường

 

4

 

3,413

172

Trương Ngọc (phường Thắng Tam)

Trọn đường

 

3

 

5,616

173

Trương Văn Bang (phường 7)

Trọn đường

 

1

 

15,600

174

Trương Vĩnh Kư

Trọn đường

 

1

 

15,600

175

Tú Xương

Trọn đường

 

3

 

5,616

176

Tuệ Tĩnh (phường 10)

Trọn đường

 

4

 

3,413

177

Tuyến đường nối vuông góc từ đường 30/4, có cùng độ rộng với  hẻm 524 (phường Rạch Dừa)

Nằm giữa hẻm 524 và đường B́nh Giă

Khu chợ Rạch Dừa

3

 

5,616

178

Văn Cao (phường 2)

Trọn đường

 

4

 

3,413

179

Vi Ba

Lê Lợi

Ngă 3 Vi Ba 

3

 

5,616

Ngă 3 Vi Ba 

Hẻm 105 Lê Lợi 

3

 

5,616

Đoạn c̣n lại 

 

4

 

3,413

180

Vơ Đ́nh Thành (phường Thắng Tam)

Trọn đường

 

3

 

5,616

181

Vơ Thị Sáu

Trọn đường

 

2

 

9,360

182

Vơ Văn Tần

Trọn đường

 

4

 

3,413

183

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Trọn đường

 

2

 

9,360

184

Yên Bái

Trọn đường

 

3

 

5,616

185

Yên Đổ

Trọn đường

 

4

 

3,413

186

Yersin

Trọn đường

 

2

 

9,360

187

Các tuyến đường 51B thuộc địa bàn các phường 10, phường 11, phường 12

Ṿng xoay đường 3/2 thuộc phường 12

Bình Giã P10

3

0.75

4,212

188

Các tuyến đường tại khu nhà ở cao cấp Á Châu phường 2

Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng từ 5 - 7m

4

 

3,413

Đường trục chính có lòng đường trải nhựa rộng 8m nối từ đường Hoàng Hoa Thám tới Phan Chu Trinh

3

1.25

7,020

Tuyến đường vuông góc với tuyến trục chính nối từ đường Hoàng Hoa Thám tới Phan Chu Trinh có lòng đường trải nhựa lớn hơn 7,5 m

3

 

5,616

189

Các tuyến đường thuộc khu nhà ở đồi 2 Công ty cổ phần Phát triển Nhà, phường 10

Đường số 6, 10, 11 theo qui hoạch

3

 

5,616

Đường số 3, 4, 5 theo qui hoạch

4

 

3,413

190

Các tuyến đường thuộc khu nhà ở Phước Cơ phường 12

21 lô đất có diện tích 2.600m2

3

 

5,616

23 lô đất có diện tích 2.762,5m2

4

 

3,413

191

Các tuyến đường thuộc khu Tái định cư 4,1 ha phường 10

Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng từ 5-7m

4

 

3,413

Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa lớn hơn 7m

4

 

3,413

192

Các tuyến đường thuộc khu vực dân cư phường 9

3 con đường vuông góc với đường Lương Thế Vinh (từ Lương Thế Vinh đến đường rải nhựa sát tường rào sân bay phường 9) là hẻm 17, 25, 59 Lương Thế Vinh

3

 

5,616

Con đường song song với đường Lương thế Vinh và sát với tường rào sân bay (Vuông góc với đường Nguyễn Lương Bằng và Nguyễn Văn Cừ)

3

 

5,616

193

Những tuyến đường khu tái định cư Trần B́nh Trọng

Đường trải nhựa rộng 7m

3

 

5,616

Đường trải nhựa rộng 5m

4

 

3,413

194

Những tuyến đường chưa có tên trong khu trung tâm thương mại phường 7

Ngô Đức Kế

Nguyễn Thái Học

2

 

9,360

Nguyễn Thái Học

Trương Văn Bang

2

 

9,360

195

Những tuyến đường nội bộ thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đ́nh, dự án khu nhà ở SaoMai, Tecapro, Decoimex, Đại An

Đường trải nhựa rộng 7m

3

 

5,616

Đường trải nhựa rộng 5m

4

 

3,413

196

Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng 5 m trở lên thuộc khu tái định cư 199 lô phường 10

4

 

3,413

197

Những tuyến đường nội bộ thuộc khu biệt thự Phương Nam

4

 

3,413

 


NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG NỐI VUÔNG GÓC ĐƯỜNG 30/4 KHU BẾN Đ̀NH

Stt

Tên đường

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá đất ở vị trí 1 (sau khi đă có hệ số)

Từ

Đến

1

Đường nối từ đường 30/4 đến hết đường bờ kè Rạch Bến Đ́nh:

 Đoạn đă trải nhưạ rộng 7m nằm trong dự án nhà ở của Công ty Tecapro

3

 

5,616

 Đoạn trải nhựa nối từ đường 30/4 đến đường Trần Cao Vân (phía trước Ủy ban nhân dân phường 9)

3

 

5,616

2

Đường nối từ đường 30/4 đến hết đường bờ kè Rạch Bến Đ́nh (đi qua phần đất của dự án nhà ở Đại An )

3

 

5,616

3

Đường nối từ đường 30/4 đến hết đường bờ kè Rạch Bến Đ́nh (bên cạnh Công ty Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh)

3

 

5,616

 


NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU 240 LÊ LỢI, PHƯỜNG 7, THÀNH PHỐ VŨNG TÀU

 

Stt

Tên đường

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá đất ở vị trí 1 (sau khi đă có hệ số)

Từ

Đến

1

Trần Huy Liệu

Trọn đường

 

3

 

5,616

2

Trần Khánh Dư

Trọn đường

 

3

 

5,616

3

Trần Khắc Chung

Trọn đường

 

3

 

5,616

4

Hẻm số 01, 04  Trần Khắc Chung

 

 

4

 

3,413

5

Hẻm số 03, 05 Trần Khắc Chung

 

 

4

 

3,413

6

Con đường h́nh chữ U (Phần kéo dài của đường Trần Khánh Dư có 2 nhánh nối vuông góc với đường Trần Huy Liệu)

3

 

5,616

 


NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC TRUNG TÂM CHÍ LINH, PHƯỜNG 10, PHƯỜNG NGUYỄN AN NINH, THÀNH PHỐ VŨNG TÀU

 

Stt

Tên đường

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá đất ở vị trí 1 (sau khi đă có hệ số)

Từ

Đến

1

Các tuyến đường thuộc khu E2, E4 Trung tâm Chí Linh theo bản đồ điều chỉnh qui hoạch phân lô số CHL/QH-03/C

Những tuyến đường có ḷng đường trải nhựa rộng 10,5m

3

 

5,616

Những tuyến đường có ḷng đường trải nhựa rộng 5-7m

4

 

3,413

2

Các tuyến đường trong khu Trung tâm Chí Linh theo bản đồ điều chỉnh qui hoạch phân lô số CHL/QH-03/C

 

 

 

 - Nguyễn Hữu Cảnh

đường 3/2

hết phần đường thi công hoàn chỉnh (khu A8)

3

1.25

7,020

 - Đoạn từ giữa khu A4 đến hết ranh đất dự án về hướng đường 30/4

4

 

3,413

 - Các đoạn đường nội bộ bao gồm các lô đất: A3, A4, A7, A8, A9, B11, B12, B13, B13A, B13B, C4, C5, D1, D2, D6, E1, E3, H1

4

 

3,413

 


B. NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU VỰC NÔNG THÔN

 

Stt

Tên đường

Đoạn đường

Khu vực

Hệ số

Đơn giá đất ở vị trí 1 (sau khi đă có hệ số)

Từ

Đến

1

Bến Điệp

 

 

1

0.64

960

2

Cồn Bần

 

 

1

0.64

960

3

Đông Hồ Mang Cá

 

 

1

0.64

960

4

Đường thôn 2 Bến Đá

 

 

1

0.64

960

5

Đường thôn 4

 

 

1

0.64

960

6

Đường thôn 5

 

 

1

0.64

960

7

Đường thôn 6

 

 

1

0.64

960

8

Đường thôn 7

 

 

1

0.64

960

9

Hẻm số 3 thôn 5

 

 

1

0.64

960

10

Láng Cát – Long Sơn

 

 

1

0.8

1,200

11

Liên thôn 1- Rạch Lùa

 

 

1

0.64

960

12

Liên thôn 4-6

 

 

1

0.64

960

13

Liên thôn 5-8

 

 

1

0.64

960

14

Liên thôn Bến Điệp

 

 

1

0.64

960

15

Ông Hưng

 

 

1

0.64

960

16

Số 2 thôn 5

 

 

1

0.64

960

17

Số 2 thôn 6

 

 

1

0.64

960

18

Tây Hồ Mang Cá

 

 

1

0.64

960

19

Trục chính

 

 

1

0.8

1,200

20

Ba đường hẻm thuộc khu dân cư thôn 4

 

 

1

0.64

960

21

Khu vực G̣ Găng

 

 

3

 

252

 

Ghi chú: đơn giá đất ở vị trí 1 có áp dụng hệ số th́ tiếp tục áp dụng hệ số đối với các vị trí c̣n lại.

 

Bảng giá đất ở phân theo các tuyến đường

   

Đơn vị chủ quản: Uỷ Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa-Vũng tàu

    Giấy phép  số 212/GP-BC, cấp ngày 17/5/2004

    Đơn vị quản trị Website: Văn pḥng Uỷ Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa-Vũng tàu

    Địa chỉ: 04 Hoàng Diệu – TP. Vũng tàu, tỉnh Bà rịa – Vũng tàu